Từ vựng
帰宅 (きたく, kitaku) nghĩa là gì?
帰宅 (きたく, kitaku) trong tiếng Nhật nghĩa là việc về nhà.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きたく |
|---|
| Romaji | kitaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkitaku
việc về nhà
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ returning home; going home; coming home
Câu ví dụ
毎日七時ごろに帰宅します。
Mỗi ngày tôi về nhà lúc bảy giờ.
帰宅してすぐお風呂に入った。
Về nhà xong tôi tắm ngay.