Từ vựng
産む (うむ, umu) nghĩa là gì?
産む (うむ, umu) trong tiếng Nhật nghĩa là sinh, đẻ; tạo ra.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うむ |
|---|
| Romaji | umu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTumu
sinh, đẻ; tạo ra
Câu ví dụ
姉は元気な女の子を産みました。
Chị tôi đã sinh một bé gái khỏe mạnh.
この鳥は一年に二回卵を産みます。
Loài chim này đẻ trứng hai lần một năm.