Từ vựng
扱う (あつかう, atsukau) nghĩa là gì?
扱う (あつかう, atsukau) trong tiếng Nhật nghĩa là xử lý, sử dụng; đối xử.
| Cách đọc | あつかう |
|---|---|
| Romaji | atsukau |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
扱うあつかう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngatsukau
xử lý, sử dụng; đối xử
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ đối xử, cư xử với (ai đó), tiếp đãi, chăm sócto deal with (a person); to treat; to handle
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ xử lý, giải quyết (vấn đề)to deal with (a problem); to handle; to manage
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ vận hành, sử dụng (máy móc), điều khiểnto operate (e.g. a machine); to handle; to work
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ kinh doanh, bán (mặt hàng)to deal in; to sell
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ đề cập, bàn tới (chủ đề), nêu lênto cover (a topic); to treat; to discuss
Câu ví dụ
客を丁寧に扱うことが大切です。
Đối xử lịch sự với khách rất quan trọng.
この機械は注意して扱ってください。
Hãy cẩn thận khi sử dụng máy này.