Kanji
Chữ 引 (DẪN) nghĩa là gì?
引 đọc Hán-Việt là DẪN, nghĩa là kéo, dẫn; trích dẫn.
| Âm Hán-Việt | dẫn |
|---|---|
| Âm On | イン |
| Âm Kun | ひ.く、ひ.ける |
| Số nét | 4 |
| Bộ thủ chính | 弓 (cung) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
引dẫnÂm On インÂm Kun ひ.く、ひ.ける
N3 · ước tính theo khung JLPT4 nét
kéo, dẫn; trích dẫn
Mẹo nhớ
Sợi thẳng bên cạnh cây cung 弓 được KÉO để DẪN mũi tên đi.
Bộ thủ chính
弓cung cây cung (bộ cung) 3 nétThứ tự nét · 4 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 引用いんようsự trích dẫn
- 引っ張るひっぱるkéo, lôi
- 引っ越しひっこしchuyển nhà
- 割引わりびきgiảm giá, chiết khấu
- 引力いんりょくlực hút, lực hấp dẫn
- 強引ごういんcưỡng ép, áp đặt
- 索引さくいんmục lục tra cứu, chỉ mục
- 長引くながびくkéo dài, dai dẳng
- 差し引きさしひきkhấu trừ; số dư
- 引き出すひきだすrút ra; khơi gợi, khai thác
- 引き返すひきかえすquay lại, trở về đường cũ
- 引っ込むひっこむlùi vào, rút lui, ở ẩn
- 引き受けるひきうけるnhận làm, đảm nhận trách nhiệm
- 引き止めるひきとめるgiữ lại, ngăn không cho đi
- 引算ひきざんphép trừ
- 引分けひきわけhòa, trận hòa
- 引っ掛かるひっかかるbị mắc, bị kẹt; mắc lừa
- 引っ繰り返すひっくりかえすlật úp, đảo ngược
- 引っ繰り返るひっくりかえるbị lật úp, đảo ngược
- 取引とりひきgiao dịch, buôn bán
- 値引きねびきgiảm giá, chiết khấu
- 引きずるひきずるkéo lê; kéo dài; chịu ảnh hưởng dai dẳng
- 引き上げるひきあげるkéo lên, nâng lên; rút lui
- 引き起こすひきおこすgây ra, dẫn đến; kéo dậy
