Kanji
Chữ 成 (THÀNH) nghĩa là gì?
成 đọc Hán-Việt là THÀNH, nghĩa là thành, trở thành; hoàn thành.
| Âm Hán-Việt | thành |
|---|---|
| Âm On | セイ、ジョウ |
| Âm Kun | な.る、な.す、-な.す |
| Số nét | 6 |
| Bộ thủ chính | 戈 (qua) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
成thànhÂm On セイ、ジョウÂm Kun な.る、な.す、-な.す
N3 · ước tính theo khung JLPT6 nét
thành, trở thành; hoàn thành
Mẹo nhớ
Dùng công cụ đến khi việc xong thì đã TRỞ THÀNH kết quả HOÀN THÀNH.
Bộ thủ chính
戈qua giáo, mác 4 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 6 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Từ vựng khác có chữ này
- 完成かんせいsự hoàn thành, hoàn thiện
- 成年せいねんtuổi trưởng thành
- 成績せいせきthành tích, điểm số học tập
- 成長せいちょうsự trưởng thành, phát triển
- 構成こうせいcấu thành, bố cục
- 作成さくせいsoạn, tạo, chuẩn bị tài liệu
- 成分せいぶんthành phần
- 成立せいりつthành lập; hình thành; đạt được thỏa thuận
- 合成ごうせいtổng hợp, hợp thành; ghép ảnh
- 形成けいせいhình thành, tạo dựng
- 成果せいかthành quả, kết quả
- 成熟せいじゅくtrưởng thành, chín muồi
- 結成けっせいthành lập, hình thành
- 育成いくせいnuôi dưỡng, đào tạo, phát triển
- 達成たっせいđạt thành, hoàn thành
- 成り立つなりたつđược cấu thành; được thiết lập, có thể duy trì, hợp lý
- 成育せいいくsinh trưởng, nuôi lớn
- 売上目標を達成するうりあげもくひょうをたっせいするđạt mục tiêu doanh thu
- 関係者の合意を形成するかんけいしゃのごういをけいせいするxây dựng đồng thuận giữa các bên liên quan

