Từ vựng
築く (きずく, kizuku) nghĩa là gì?
築く (きずく, kizuku) trong tiếng Nhật nghĩa là xây dựng, thiết lập.
| Cách đọc | きずく |
|---|---|
| Romaji | kizuku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
築くきずく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkizuku
xây dựng, thiết lập
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ xây, dựng, đắp nênto build; to construct; to erect
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ gây dựng (danh tiếng, vị thế, cơ nghiệp), tạo lập (quan hệ, nền tảng)to build up (a reputation, position, fortune, etc.); to establish (a relationship, household, tradition, etc.); to lay (a foundation)
Câu ví dụ
二人は新しい生活を築きました。
Hai người đã xây dựng cuộc sống mới.
彼と長い間信頼を築いてきました。
Tôi đã gây dựng lòng tin với anh ấy suốt thời gian dài.