Từ vựng
お昼 (おひる, ohiru) nghĩa là gì?
お昼 (おひる, ohiru) trong tiếng Nhật nghĩa là buổi trưa, bữa trưa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おひる |
|---|
| Romaji | ohiru |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngohiru
buổi trưa, bữa trưa
- 1danh từ (lịch sự) bữa trưalunch
- 2danh từ (lịch sự) buổi trưa, giữa trưanoon; midday
- 3danh từ (lịch sự) ban ngàydaytime
- 4danh từ (kính ngữ) việc thức dậy, việc ngủ dậywaking up; getting up; rising
Câu ví dụ
お昼は何を食べますか。
Trưa nay bạn ăn gì?
お昼にラーメンを食べた。
Trưa tôi đã ăn mì ramen.