Từ vựng
技師 (ぎし, gishi) nghĩa là gì?
技師 (ぎし, gishi) trong tiếng Nhật nghĩa là kỹ sư, kỹ thuật viên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぎし |
|---|
| Romaji | gishi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggishi
kỹ sư, kỹ thuật viên
- 1danh từ engineer; technical officer
Câu ví dụ
彼は有名な技師です。
Anh ấy là một kỹ sư nổi tiếng.
技師が機械を直してくれました。
Kỹ sư đã sửa máy giúp tôi.