Kanji
Chữ 才 (TÀI) nghĩa là gì?
才 đọc Hán-Việt là TÀI, nghĩa là tài năng; tuổi.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tài |
|---|
| Âm On | サイ |
|---|
| Số nét | 3 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
才tàiÂm On サイ
N3 · ước tính theo khung JLPT3 nét
tài năng; tuổi
Mẹo nhớ
Mầm nhỏ vừa nhú đã lộ nét nổi bật, gợi TÀI NĂNG từ khi còn ít TUỔI.