Kanji

Chữ 負 (PHỤ) nghĩa là gì?

負 đọc Hán-Việt là PHỤ, nghĩa là chịu, gánh; thua; âm.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtphụ
Âm Onフ
Âm Kunま.ける、ま.かす、お.う
Số nét9
Bộ thủ chính貝 (bối)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
phụÂm On フÂm Kun ま.ける、ま.かす、お.う
N3 · ước tính theo khung JLPT9 nét

chịu, gánh; thua; âm

Mẹo nhớ

Cúi lưng mang tiền 貝 là GÁNH chịu trách nhiệm; không giữ được thì THUA và mang số ÂM.

Thứ tự nét · 9 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9

Từ ghép tiêu biểu

  • 負うおうgánh chịu, mang; mắc nợ
  • 負けまけthất bại, thua
  • 負債ふさいnợ, khoản phải trả
  • 負かすまかすđánh bại
  • 負けるまけるthua, bị đánh bại; giảm giá, bớt giá

Từ vựng khác có chữ này

  • 勝負しょうぶtrận đấu, cuộc so tài; thắng bại
  • 背負うせおうcõng trên lưng; gánh vác trách nhiệm
  • 負傷ふしょうbị thương
  • 負担ふたんgánh nặng, chi phí phải chịu
  • 守秘義務を負うしゅひぎむをおうchịu nghĩa vụ bảo mật

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.