Kanji
Chữ 負 (PHỤ) nghĩa là gì?
負 đọc Hán-Việt là PHỤ, nghĩa là chịu, gánh; thua; âm.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phụ |
|---|
| Âm On | フ |
|---|
| Âm Kun | ま.ける、ま.かす、お.う |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 貝 (bối) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
負phụÂm On フÂm Kun ま.ける、ま.かす、お.う
N3 · ước tính theo khung JLPT9 nét
chịu, gánh; thua; âm
Mẹo nhớ
Cúi lưng mang tiền 貝 là GÁNH chịu trách nhiệm; không giữ được thì THUA và mang số ÂM.
Từ ghép tiêu biểu
- 負うおうgánh chịu, mang; mắc nợ
- 負けまけthất bại, thua
- 負債ふさいnợ, khoản phải trả
- 負かすまかすđánh bại
- 負けるまけるthua, bị đánh bại; giảm giá, bớt giá
Từ vựng khác có chữ này
- 勝負しょうぶtrận đấu, cuộc so tài; thắng bại
- 背負うせおうcõng trên lưng; gánh vác trách nhiệm
- 負傷ふしょうbị thương
- 負担ふたんgánh nặng, chi phí phải chịu
- 守秘義務を負うしゅひぎむをおうchịu nghĩa vụ bảo mật