Kanji
Chữ 危 (NGUY) nghĩa là gì?
危 đọc Hán-Việt là NGUY, nghĩa là nguy hiểm; lo sợ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | nguy |
|---|
| Âm On | キ |
|---|
| Âm Kun | あぶ.ない、あや.うい、あや.ぶむ |
|---|
| Số nét | 6 |
|---|
| Bộ thủ chính | 卩 (tiết) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
危nguyÂm On キÂm Kun あぶ.ない、あや.うい、あや.ぶむ
N3 · ước tính theo khung JLPT6 nét
nguy hiểm; lo sợ
Mẹo nhớ
Người đứng chênh vênh bên vách cao nên cảm thấy NGUY HIỂM và LO SỢ.
Từ ghép tiêu biểu
- 危険きけんnguy hiểm
- 危ういあやういnguy hiểm, bấp bênh
- 危ないあぶないnguy hiểm
- 危ぶむあやぶむlo ngại, nghi ngờ, e sợ
Từ vựng khác có chữ này
- 危害きがいnguy hại, tổn hại
- 危機ききkhủng hoảng, tình thế nguy cấp