Từ vựng
教科書 (きょうかしょ, kyoukasho) nghĩa là gì?
教科書 (きょうかしょ, kyoukasho) trong tiếng Nhật nghĩa là sách giáo khoa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうかしょ |
|---|
| Romaji | kyoukasho |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyoukasho
sách giáo khoa
Genki 6Genki
- 1danh từ textbook; coursebook; schoolbook
Câu ví dụ
新しい教科書を買いました。
Tôi đã mua sách giáo khoa mới.
教科書を家に忘れてしまった。
Tôi lỡ để quên sách giáo khoa ở nhà.