Từ vựng
効く (きく, kiku) nghĩa là gì?
効く (きく, kiku) trong tiếng Nhật nghĩa là có hiệu quả, có tác dụng.
| Cách đọc | きく |
|---|---|
| Romaji | kiku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
効くきく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkiku
có hiệu quả, có tác dụng
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ có hiệu quả, có tác dụng (thuốc, cách làm)to be effective; to take effect; to be good (for)
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ chạy tốt, hoạt động trơn tru (máy móc, bộ phận cơ thể)to work; to function well
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ dùng được, làm được, xoay xở đượcto be possible (to do, use, etc.); to be able to
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ nếm (rượu), thửto taste (alcohol); to try
Câu ví dụ
この薬はよく効きます。
Thuốc này rất có hiệu quả.
頭が痛い時この薬が効きます。
Khi đau đầu thì thuốc này có tác dụng.