Chuyên môn & Nghề nghiệp

Tiếng Nhật chuyên ngành

Thuật ngữ thực chiến, hội thoại công sở, mẫu email báo cáo và vốn từ 10 ngành kỹ năng đặc định Tokutei.

Chuyên ngành & Chủ đề

Hệ thống thuật ngữ chuyên sâu, tình huống hội thoại và mẫu văn bản thực tế tại nơi làm việc.

  • Tiếng Nhật IT

    Thuật ngữ, hội thoại và mẫu văn bản cho người làm IT ở công ty Nhật: họp, báo lỗi, hỏi spec, viết email.

    800 thuật ngữ 30 hội thoại 20 mẫu văn bản 15 bài văn hoá
  • Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

    Thuật ngữ, hội thoại và mẫu văn bản cho kỹ sư cơ khí ở nhà máy Nhật: đọc bản vẽ, xử lý lỗi chất lượng, họp sản xuất, làm việc với khách hàng.

    506 thuật ngữ 15 hội thoại 10 mẫu văn bản 8 bài văn hoá
  • Tiếng Nhật Xây dựng

    Thuật ngữ, hội thoại và mẫu văn bản cho kỹ sư quản lý thi công ở công trường Nhật: bản vẽ, tiến độ, an toàn, làm việc với chủ đầu tư và thầu phụ.

    497 thuật ngữ 15 hội thoại 10 mẫu văn bản 8 bài văn hoá
  • Kính ngữ

    Hệ thống kính ngữ tiếng Nhật chuẩn mực cho công sở, giao tiếp điện thoại, tiếp khách và đời sống hằng ngày.

    320 thuật ngữ 24 hội thoại 12 mẫu văn bản 10 bài văn hoá

Kỹ năng đặc định Tokutei

Vốn từ vựng 10 ngành nghề theo khung đề kỳ thi kỹ năng đặc định Tokutei Ginou.

  • Chế biến thực phẩm

    Vệ sinh an toàn thực phẩm, HACCP, làm việc trên dây chuyền.

    150 từ vựng 6 unit
  • Chăm sóc người cao tuổi, kỹ thuật điều dưỡng.

    150 từ vựng 6 unit
  • Sản xuất công nghiệp

    Gia công kim loại, lắp ráp điện tử, an toàn và kiểm tra chất lượng.

    150 từ vựng 6 unit
  • Xây dựng

    An toàn công trường, dụng cụ, vật liệu, thi công.

    150 từ vựng 6 unit
  • Nhà hàng

    Phục vụ, chế biến, vệ sinh an toàn thực phẩm.

    150 từ vựng 6 unit
  • Trồng trọt, chăn nuôi, máy nông nghiệp an toàn.

    150 từ vựng 6 unit
  • Vệ sinh toà nhà

    Làm sạch sàn, nhà vệ sinh, kính; dùng chất tẩy an toàn.

    150 từ vựng 6 unit
  • Ngư nghiệp

    Đánh bắt, nuôi trồng thuỷ sản, an toàn trên tàu.

    150 từ vựng 6 unit
  • Đóng tàu

    Hàn, sơn, lắp ráp thân tàu và an toàn xưởng.

    150 từ vựng 6 unit
  • Bảo dưỡng ô tô

    Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ ô tô, dụng cụ và an toàn xưởng.

    150 từ vựng 6 unit

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe

Theo khung đề Tokutei Ginou, không khẳng định liên kết hay đại diện cho đơn vị tổ chức kỳ thi.