Duyệt theo cấp

Kanji và từ vựng N3 theo khung JLPT

Trang 2/3. Toàn bộ kanji và từ vựng cấp N3 (ước tính theo khung JLPT) có trang riêng trên GoMe. Bấm vào một mục để xem nghĩa, cách đọc, ví dụ và thứ tự nét.

Từ vựng · 2155

  • 具体ぐたいcụ thể, hữu hình
  • 下りくだりchiều xuống; chuyến đi xa Tokyo
  • 下るくだるđi xuống, hạ xuống
  • 苦痛くつうđau đớn, thống khổ
  • ぐっすりngủ say
  • 区別くべつsự phân biệt, phân loại
  • 組くみnhóm, lớp, bộ
  • 組合くみあいhiệp hội, công đoàn
  • 組むくむlắp ráp, ghép; hợp tác
  • 汲むくむmúc, bơm; thấu hiểu
  • 酌むくむrót rượu sake
  • 悔しいくやしいấm ức, tiếc nuối
  • 位くらいcấp bậc; khoảng
  • 暮らしくらしcuộc sống, sinh hoạt
  • クラシックcổ điển, nhạc cổ điển
  • 暮らすくらすsống, sinh hoạt
  • グラスcốc thủy tinh; kính; cỏ
  • グランドsân; lớn; nối đất
  • クリームkem sữa béo; kem dưỡng da
  • 繰り返すくりかえすlặp lại
  • クリスマスGiáng sinh
  • 狂うくるうphát điên; rối loạn, sai lệch
  • グループnhóm
  • 苦しいくるしいđau khổ, khó nhọc, ngột ngạt
  • 苦しむくるしむchịu đau khổ, lo lắng
  • 暮れくれcuối ngày, cuối năm
  • 苦労くろうgian khổ, vất vả
  • 咥えるくわえるngậm trong miệng
  • 加えるくわえるthêm vào, cộng vào
  • 詳しいくわしいchi tiết; am hiểu
  • 加わるくわわるtham gia, được thêm vào
  • 訓くんâm Kun, cách đọc thuần Nhật
  • 軍ぐんquân đội, lực lượng
  • 群ぐんnhóm, đàn
  • 郡ぐんquận, huyện
  • 軍隊ぐんたいquân đội
  • 訓練くんれんsự huấn luyện, rèn luyện
  • 下げdưới, hạ
  • 刑けいhình phạt
  • 計けいkế hoạch; tổng cộng
  • 経緯けいいdiễn biến, đầu đuôi sự việc
  • 敬意けいいsự kính trọng
  • 経営けいえいsự kinh doanh, quản lý
  • 景気けいきtình hình kinh tế, tình trạng kinh doanh
  • 契機けいきcơ hội, bước ngoặt
  • 計器けいきđồng hồ đo, thiết bị đo
  • 傾向けいこうxu hướng, khuynh hướng
  • 警告けいこくlời cảnh báo
  • 計算けいさんsự tính toán
  • 刑事けいじthám tử cảnh sát; vụ án hình sự
  • 掲示けいじthông báo, niêm yết
  • 芸術げいじゅつnghệ thuật
  • 形態けいたいhình thái, dạng thức
  • 携帯けいたいmang theo; điện thoại di động
  • 契約けいやくhợp đồng, giao ước
  • 経由けいゆđi qua, thông qua
  • ケースtrường hợp; hộp, vỏ
  • ゲームtrò chơi
  • 劇げきkịch, vở diễn
  • 劇場げきじょうnhà hát
  • 化粧けしょうtrang điểm
  • けちkeo kiệt, bủn xỉn
  • 血液けつえきmáu
  • 結果けっかkết quả, hậu quả
  • 血管けっかんmạch máu
  • 欠陥けっかんkhuyết điểm, khiếm khuyết
  • 結局けっきょくcuối cùng, rốt cuộc
  • 決行けっこうkiên quyết tiến hành
  • 決心けっしんquyết tâm, quyết định
  • 欠席けっせきsự vắng mặt
  • 決定けっていsự quyết định
  • 欠点けってんkhuyết điểm, điểm yếu
  • 結論けつろんkết luận
  • 煙けむりkhói
  • 蹴るけるđá
  • 県けんtỉnh
  • 券けんvé, phiếu, chứng chỉ
  • 件けんvụ việc, trường hợp, mục
  • 見解けんかいnhận định, quan điểm chính thức (về một vấn đề)
  • 限界げんかいgiới hạn
  • 現金げんきんtiền mặt
  • 言語げんごngôn ngữ
  • 健康けんこうsức khỏe; khỏe mạnh
  • 検査けんさsự kiểm tra, xét nghiệm
  • 現在げんざいhiện tại, bây giờ
  • 現実げんじつhiện thực, thực tế
  • 減少げんしょうsự giảm sút
  • 現象げんしょうhiện tượng
  • 現状げんじょうtình trạng hiện tại
  • 建設けんせつsự xây dựng
  • 現代げんだいhiện đại, thời nay
  • 建築けんちくkiến trúc; sự xây dựng
  • 検討けんとうsự xem xét, nghiên cứu
  • 見当けんとうước đoán, phương hướng
  • 現場げんばhiện trường, nơi làm việc thực tế
  • 憲法けんぽうhiến pháp
  • 権利けんりquyền, quyền lợi
  • 後ごsau (hậu tố gắn sau danh từ: 食後 sau bữa ăn, 午後 buổi chiều)
  • 碁ごcờ vây
  • 恋こいtình yêu đôi lứa
  • 濃いこいđậm, đặc, nồng
  • 恋人こいびとngười yêu
  • 幸運こううんmay mắn
  • 公演こうえんbuổi biểu diễn công khai
  • 講演こうえんbài diễn thuyết, buổi nói chuyện
  • 硬貨こうかtiền xu
  • 効果こうかhiệu quả, tác dụng
  • 高価こうかđắt giá
  • 豪華ごうかxa hoa, lộng lẫy
  • 後悔こうかいsự hối hận
  • 航海こうかいchuyến đi biển
  • 合格ごうかくsự đỗ, đạt yêu cầu
  • 交換こうかんsự trao đổi
  • 航空こうくうhàng không
  • 光景こうけいquang cảnh, cảnh tượng
  • 合計ごうけいtổng cộng
  • 攻撃こうげきsự tấn công
  • 貢献こうけんsự cống hiến, đóng góp
  • 広告こうこくquảng cáo
  • 交際こうさいsự giao tiếp, quan hệ, hẹn hò
  • 校舎こうしゃtòa nhà trường học
  • 後者こうしゃcái sau, người sau
  • 構成こうせいcấu thành, bố cục
  • 公正こうせいcông bằng, công chính
  • 拘束こうそくsự ràng buộc, giam giữ
  • 高速こうそくtốc độ cao, cao tốc
  • 行動こうどうhành động, hành vi
  • 強盗ごうとうcướp, vụ cướp
  • 工場こうばnhà máy, xưởng
  • 後輩こうはいhậu bối, người vào sau
  • 荒廃こうはいsự hoang tàn, suy tàn
  • 幸福こうふくhạnh phúc
  • 降伏こうふくsự đầu hàng
  • 興奮こうふんsự phấn khích, kích động
  • 公平こうへいcông bằng, không thiên vị
  • 候補こうほứng viên, phương án dự tuyển
  • 考慮こうりょsự cân nhắc
  • 越えるこえるvượt qua, đi qua
  • 超えるこえるvượt quá
  • コーチhuấn luyện viên
  • コードmã; dây; hợp âm
  • 氷こおりnước đá
  • 凍るこおるđóng băng
  • ゴールđích, bàn thắng
  • 誤解ごかいsự hiểu lầm
  • 語学ごがくviệc học ngôn ngữ
  • 呼吸こきゅうhô hấp, hơi thở
  • 故郷こきょうquê hương
  • 語句ごくtừ ngữ, cụm từ
  • 極ごくcực kỳ, rất
  • 国語こくごquốc ngữ; môn tiếng Nhật
  • 国籍こくせきquốc tịch
  • 黒板こくばんbảng đen
  • 克服こくふくsự khắc phục, vượt qua
  • 国民こくみんquốc dân, người dân
  • 穀物こくもつngũ cốc
  • 個々ここtừng cái, từng người
  • 腰こしeo, hông, lưng dưới
  • 胡椒こしょうhạt tiêu
  • 故人こじんngười đã khuất
  • 個人こじんcá nhân
  • 越すこすvượt qua; chuyển nhà
  • 超すこすvượt quá
  • 小銭こぜにtiền lẻ, tiền xu
  • 国家こっかquốc gia, nhà nước
  • 国会こっかいQuốc hội Nhật Bản, nghị viện
  • 国境こっきょうbiên giới quốc gia
  • 骨折こっせつgãy xương
  • 小包こづつみbưu kiện, gói hàng
  • 琴ことđàn koto
  • 異なることなるkhác, khác nhau
  • ことによるとtùy tình hình, có thể
  • 諺ことわざtục ngữ
  • 断ることわるtừ chối; báo trước
  • 粉こなbột
  • 好みこのみsở thích, gu
  • 好むこのむthích, ưa chuộng
  • こぼすlàm đổ, làm tràn; than phiền
  • こぼれるtràn, đổ ra
  • 小麦こむぎlúa mì
  • ごめんなさいxin lỗi
  • 小屋こやtúp lều, nhà kho nhỏ
  • これらnhững cái này
  • 殺すころすgiết
  • 転ぶころぶngã, té
  • 今回こんかいlần này
  • 今後こんごtừ nay về sau
  • 混雑こんざつsự đông đúc, chen chúc
  • コンテストcuộc thi
  • こんなにđến mức này, như thế này
  • 困難こんなんkhó khăn, gian nan
  • 今日こんにちngày nay, hôm nay
  • こんにちはxin chào
  • 婚約こんやくsự đính hôn
  • 混乱こんらんsự hỗn loạn, bối rối
  • 差さsự chênh lệch, khác biệt
  • サービスdịch vụ; ưu đãi miễn phí
  • 際さいkhi, dịp, trường hợp
  • 最高さいこうcao nhất, tuyệt nhất
  • 財産ざいさんtài sản
  • 最終さいしゅうcuối cùng, chót (danh từ/tiền tố: 最終回 tập cuối, 最終電車 chuyến tàu chót)
  • 採集さいしゅうsự thu thập, sưu tầm
  • 最中さいちゅうđúng giữa lúc
  • 最低さいていthấp nhất, tệ nhất
  • 才能さいのうtài năng
  • 裁判さいばんphiên tòa, sự xét xử
  • 材料ざいりょうnguyên liệu, vật liệu
  • 幸いさいわいmay mắn, may thay
  • サインchữ ký; dấu hiệu
  • 境さかいranh giới, biên giới
  • 逆らうさからうchống lại, trái lời
  • 盛りさかりđỉnh cao, thời kỳ sung sức; phần ăn
  • 作業さぎょうcông việc, thao tác
  • 策さくkế sách, chính sách
  • 昨さくtrước, hôm qua, năm ngoái
  • 裂くさくxé, chẻ, tách
  • 柵さくhàng rào
  • 作さくtác phẩm; vụ mùa
  • 作品さくひんtác phẩm
  • 作物さくもつcây trồng, nông sản
  • 桜さくらhoa anh đào, cây anh đào
  • 酒さけrượu, sake
  • 叫ぶさけぶhét, kêu to
  • 避けるさけるtránh, né
  • 裂けるさけるbị rách, nứt toác
  • 支えるささえるđỡ, chống đỡ, hỗ trợ
  • 刺さるささるđâm vào, mắc vào
  • 射すさすchiếu, rọi
  • 指すさすchỉ, trỏ
  • 挿すさすcắm, chèn vào
  • 刺すさすđâm, chích, cắn
  • 注すさすrót, châm
  • 座席ざせきchỗ ngồi, ghế
  • 誘うさそうmời, rủ; dụ dỗ
  • 札さつtiền giấy; thẻ, phiếu
  • 作家さっかtác giả, nhà văn
  • 作曲さっきょくsáng tác nhạc
  • ざっとđại khái, sơ qua
  • さっぱりsảng khoái, gọn gàng; hoàn toàn không
  • さてnào, vậy thì; dùng khi chuyển chủ đề
  • 裁くさばくxét xử, phán xét
  • 砂漠さばくsa mạc
  • 差別さべつsự phân biệt, kỳ thị
  • 作法さほうphép tắc, lễ nghi
  • 様々さまざまđa dạng, nhiều loại
  • 覚ますさますđánh thức, làm tỉnh
  • 冷ますさますlàm nguội
  • 冷めるさめるnguội đi; phai nhạt
  • 覚めるさめるthức giấc, tỉnh lại
  • 左右さゆうtrái và phải; sự chi phối, ảnh hưởng
  • 皿さらđĩa
  • 更にさらにhơn nữa, thêm vào đó
  • 猿さるcon khỉ
  • 去るさるrời đi
  • 騒ぎさわぎsự ồn ào, náo động
  • 酸化さんかsự oxy hóa
  • 参加さんかsự tham gia
  • 参考さんこうsự tham khảo, tài liệu tham khảo
  • 酸性さんせいtính axit
  • 賛成さんせいsự tán thành, đồng ý
  • 酸素さんそoxy
  • 死しcái chết
  • 氏しhọ, dòng họ; ông, bà
  • 詩しthơ, bài thơ
  • 幸せしあわせhạnh phúc, may mắn
  • ジーンズquần bò, quần jean
  • ジェット機ジェットきmáy bay phản lực
  • 市外しがいngoài thành phố, ngoại thành
  • 次回じかいlần sau, kỳ tới
  • 四角しかくhình vuông; bốn góc
  • 資格しかくtư cách, chứng chỉ, điều kiện
  • 視覚しかくthị giác
  • 直にじかにtrực tiếp; ngay lập tức
  • しかもhơn nữa, lại còn
  • 指揮しきsự chỉ huy
  • 四季しきbốn mùa
  • 磁気じきtừ tính
  • 磁器じきđồ sứ
  • 直じきngay, sắp, chẳng bao lâu nữa
  • 時期じきthời kỳ, thời điểm
  • 至急しきゅうkhẩn cấp, gấp
  • 支給しきゅうsự cấp phát; khoản trợ cấp
  • しきりにliên tục, không ngừng
  • 刺激しげきsự kích thích, tác động
  • 資源しげんtài nguyên
  • 事件じけんsự việc, vụ việc, sự cố
  • 自己じこbản thân, tự mình
  • 時刻じこくthời điểm, giờ giấc
  • 自殺じさつsự tự sát
  • 事実じじつsự thật, thực tế
  • 支出ししゅつchi tiêu, khoản chi
  • 事情じじょうtình hình, hoàn cảnh; lý do
  • 詩人しじんnhà thơ
  • 自身じしんbản thân, chính mình
  • 沈むしずむchìm; buồn rầu, suy sụp
  • 自然しぜんthiên nhiên; tự nhiên
  • 思想しそうtư tưởng, quan niệm
  • 舌したlưỡi
  • 次第しだいthứ tự; tùy thuộc; ngay khi
  • 辞退じたいsự từ chối, xin rút
  • 字体じたいkiểu chữ, dạng chữ
  • 従うしたがうtuân theo, làm theo
  • したがってdo đó, vì vậy
  • 親しいしたしいthân thiết, gần gũi
  • 質しつchất lượng; tính chất
  • 失業しつぎょうsự thất nghiệp
  • 湿気しっけhơi ẩm, độ ẩm
  • 実験じっけんthí nghiệm
  • 実現じつげんsự hiện thực hóa, trở thành hiện thực
  • 実行じっこうsự thực hiện, thi hành
  • 実際じっさいthực tế, trên thực tế
  • 実施じっしsự triển khai, thực hiện
  • 湿度しつどđộ ẩm
  • じっとyên lặng; kiên nhẫn; chăm chú
  • 実にじつにthật sự, quả thật
  • 実はじつはthật ra, thực ra
  • 失望しつぼうsự thất vọng, tuyệt vọng
  • 実力じつりょくthực lực, năng lực thực tế
  • 支店してんchi nhánh, cửa hàng chi nhánh
  • 視点してんgóc nhìn, quan điểm
  • 指導しどうsự chỉ đạo, hướng dẫn, huấn luyện
  • 児童じどうtrẻ em, học sinh nhỏ tuổi
  • 自動じどうtự động
  • 品しなmón đồ, hàng hóa; phẩm chất
  • 市内しないtrong thành phố, nội thành
  • 支配しはいsự chi phối, kiểm soát, thống trị
  • 芝居しばいvở kịch; sự diễn xuất
  • しばしばthường xuyên
  • 芝生しばふbãi cỏ
  • 支払しはらいkhoản thanh toán, việc chi trả
  • 支払うしはらうthanh toán, chi trả
  • 志望しぼうnguyện vọng, chí hướng
  • 脂肪しぼうmỡ, chất béo
  • 死亡しぼうsự tử vong, cái chết
  • 資本しほんvốn, tư bản
  • 姉妹しまいchị em gái
  • しまったchết rồi, hỏng rồi
  • 自慢じまんsự tự hào; khoe khoang
  • 地味じみgiản dị, không nổi bật
  • 示すしめすchỉ ra, biểu thị
  • 湿るしめるẩm, bị ướt
  • 占めるしめるchiếm; chiếm tỷ lệ
  • 霜しもsương giá
  • 下しもdưới, phía dưới
  • 社員しゃいんnhân viên công ty
  • 借金しゃっきんnợ, khoản vay
  • しゃべるnói chuyện, tán gẫu
  • 週しゅうtuần
  • 衆しゅうđám đông, quần chúng
  • 州しゅうbang, châu, tỉnh
  • 銃じゅうsúng
  • 住じゅうnơi ở, sự cư trú
  • 周囲しゅういxung quanh, vùng lân cận
  • 収穫しゅうかくsự thu hoạch, vụ mùa
  • 宗教しゅうきょうtôn giáo
  • 重視じゅうしsự coi trọng, chú trọng
  • 修飾しゅうしょくtrang trí; bổ nghĩa trong ngữ pháp
  • 就職しゅうしょくviệc tìm được việc làm, bắt đầu đi làm
  • ジュースnước ép, nước ngọt
  • 修正しゅうせいsự sửa chữa, hiệu chỉnh
  • 重体じゅうたいtình trạng nguy kịch
  • 渋滞じゅうたいsự ùn tắc, tắc nghẽn
  • 重大じゅうだいnghiêm trọng, trọng đại
  • 住宅じゅうたくnhà ở, khu nhà ở
  • 集団しゅうだんtập thể, nhóm
  • 集中しゅうちゅうsự tập trung
  • 収入しゅうにゅうthu nhập, doanh thu
  • 住民じゅうみんcư dân, người dân địa phương
  • 重要じゅうようquan trọng, thiết yếu
  • 修理しゅうりsự sửa chữa
  • 主義しゅぎchủ nghĩa, nguyên tắc
  • 宿泊しゅくはくsự lưu trú, nghỉ qua đêm
  • 手術しゅじゅつphẫu thuật
  • 首相しゅしょうthủ tướng
  • 手段しゅだんphương tiện, biện pháp
  • 主張しゅちょうchủ trương; sự khẳng định, quả quyết
  • 出場しゅつじょうsự tham dự, ra sân
  • 出身しゅっしんxuất thân, quê quán
  • 出版しゅっぱんsự xuất bản
  • 首都しゅとthủ đô
  • 主婦しゅふngười nội trợ
  • 主要しゅようchủ yếu, chính
  • 需要じゅようnhu cầu
  • 種類しゅるいloại, chủng loại
  • 順じゅんthứ tự, lượt
  • 瞬間しゅんかんkhoảnh khắc, chốc lát
  • 順調じゅんちょうsuôn sẻ, thuận lợi
  • 順番じゅんばんthứ tự, lượt
  • 章しょうchương, mục; huy chương
  • 小しょうnhỏ, cỡ nhỏ
  • 賞しょうgiải thưởng
  • 使用しようsự sử dụng
  • 仕様しようquy cách, đặc tả
  • 私用しようviệc riêng, dùng cá nhân
  • 情じょうtình cảm, lòng trắc ẩn
  • 上じょうtập đầu; hạng tốt; về phương diện
  • 生涯しょうがいcả đời, đời người
  • 障害しょうがいtrở ngại; khuyết tật
  • 奨学金しょうがくきんhọc bổng
  • 乗客じょうきゃくhành khách
  • 状況じょうきょうtình hình, trạng thái
  • 上京じょうきょうviệc lên Tokyo
  • 条件じょうけんđiều kiện, điều khoản
  • 正午しょうごchính trưa
  • 上司じょうしcấp trên
  • 正直しょうじきtrung thực, thẳng thắn
  • 常識じょうしきthường thức, lẽ thường
  • 少女しょうじょthiếu nữ, cô bé
  • 少々しょうしょうmột chút, một lát
  • 症状しょうじょうtriệu chứng, tình trạng bệnh
  • 生じるしょうじるnảy sinh, phát sinh
  • 正体しょうたいbản chất thật, chân tướng
  • 状態じょうたいtrạng thái, tình trạng
  • 上達じょうたつsự tiến bộ, nâng cao trình độ
  • 冗談じょうだんlời nói đùa, chuyện đùa
  • 上等じょうとうhạng nhất, cao cấp
  • 衝突しょうとつsự va chạm, xung đột
  • 承認しょうにんsự công nhận, phê duyệt
  • 商人しょうにんthương nhân, người buôn bán
  • 少年しょうねんthiếu niên, cậu bé
  • 商売しょうばいviệc buôn bán, kinh doanh
  • 消費しょうひsự tiêu thụ, tiêu dùng
  • 賞品しょうひんphần thưởng, hiện vật trao thưởng
  • 商品しょうひんhàng hóa, sản phẩm
  • 消防しょうぼうcông tác chữa cháy, lực lượng phòng cháy chữa cháy
  • 情報じょうほうthông tin
  • 照明しょうめいchiếu sáng, đèn chiếu
  • 証明しょうめいsự chứng minh; bằng chứng
  • 省略しょうりゃくsự lược bỏ, viết tắt
  • 女王じょおうnữ hoàng
  • 職しょくviệc làm, chức vụ
  • 職業しょくぎょうnghề nghiệp
  • 食卓しょくたくbàn ăn
  • 食品しょくひんthực phẩm
  • 植物しょくぶつthực vật
  • 食物しょくもつthức ăn, thực phẩm
  • 食欲しょくよくcảm giác thèm ăn
  • 食料しょくりょうthực phẩm, lương thực
  • 食糧しょくりょうlương thực, khẩu phần dự trữ
  • 書斎しょさいphòng đọc sách, phòng làm việc
  • 助詞じょしtrợ từ
  • 女史じょしbà, cô; danh xưng trang trọng
  • 女子じょしnữ giới, cô gái
  • 助手じょしゅtrợ lý, phụ tá
  • 徐々にじょじょにdần dần, từng chút một
  • ショックcú sốc
  • 署名しょめいchữ ký, sự ký tên
  • 書物しょもつsách vở
  • 女優じょゆうnữ diễn viên
  • 処理しょりsự xử lý, giải quyết
  • 書類しょるいtài liệu, giấy tờ
  • 知らせしらせtin báo, thông báo
  • 尻しりmông, phần đáy
  • 知合いしりあいngười quen
  • 印しるしdấu, ký hiệu, bằng chứng
  • 城しろlâu đài, thành
  • 進学しんがくhọc tiếp lên bậc cao hơn
  • 神経しんけいdây thần kinh; sự nhạy cảm
  • 真剣しんけんnghiêm túc, thật lòng
  • 振興しんこうsự chấn hưng, thúc đẩy
  • 新興しんこうmới nổi, đang phát triển
  • 進行しんこうsự tiến hành, tiến triển
  • 信仰しんこうđức tin, tín ngưỡng
  • 信号しんごうtín hiệu, đèn giao thông
  • 人工じんこうnhân tạo, do con người làm ra
  • 深刻しんこくnghiêm trọng, sâu sắc
  • 申告しんこくkhai báo, tờ khai
  • 診察しんさつsự khám bệnh
  • 人種じんしゅchủng tộc
  • 信じるしんじるtin, tin tưởng
  • 人生じんせいđời người, cuộc đời
  • 親戚しんせきhọ hàng, người thân
  • 新鮮しんせんtươi, mới mẻ
  • 心臓しんぞうtim
  • 身体しんたいcơ thể
  • 慎重しんちょうthận trọng, cẩn trọng
  • 身長しんちょうchiều cao cơ thể
  • 審判しんぱんtrọng tài; sự phán xét
  • 人物じんぶつnhân vật; tính cách; người tài
  • 進歩しんぽsự tiến bộ, phát triển
  • 親友しんゆうbạn thân
  • 信用しんようsự tín nhiệm, tin cậy
  • 信頼しんらいsự tin tưởng, tín nhiệm
  • 心理しんりtâm lý
  • 真理しんりchân lý
  • 人類じんるいnhân loại
  • 酢すgiấm
  • 巣すtổ, nơi sinh sống
  • 図ずhình vẽ, sơ đồ, minh họa
  • 水準すいじゅんtrình độ, tiêu chuẩn
  • 推薦すいせんsự tiến cử, đề cử
  • 水洗すいせんxả nước, rửa bằng nước
  • スイッチcông tắc
  • 睡眠すいみんgiấc ngủ, sự ngủ
  • 数すうvài, mấy (tiền tố: 数日 mấy ngày); số (trong thuật ngữ)
  • 数字すうじchữ số, con số
  • スープsúp, canh kiểu Âu
  • 末すえphần cuối, về sau, tương lai
  • 姿すがたhình dáng, dáng vẻ
  • スキーván trượt tuyết; môn trượt tuyết
  • 救うすくうcứu, cứu giúp
  • 少なくともすくなくともít nhất
  • 優れるすぐれるvượt trội, xuất sắc
  • スケートgiày trượt; môn trượt băng
  • スケジュールlịch trình
  • 少しもすこしもchút nào, một chút nào
  • 過ごすすごすtrải qua, dành thời gian
  • 筋すじcơ bắp, gân; đường, mạch
  • 進め方すすめかたcách tiến hành, cách triển khai (công việc, cuộc thảo luận)
  • 勧めるすすめるkhuyên, đề nghị, giới thiệu
  • 進めるすすめるtiến hành, thúc đẩy
  • スターngôi sao, người nổi tiếng
  • スタイルphong cách; vóc dáng
  • スタンドgiá đỡ, quầy, khán đài
  • 頭痛ずつうđau đầu
  • ずっとsuốt, mãi; hơn hẳn
  • すっぱいchua
  • すてきtuyệt vời, đáng yêu
  • 既にすでにđã, đã rồi
  • ストレスcăng thẳng
  • すなわちtức là, nói cách khác
  • スピーチbài phát biểu
  • 全てすべてtất cả, toàn bộ
  • 済ませるすませるlàm xong, giải quyết xong
  • 角すみgóc trong, xó (góc phòng, góc bàn)
  • 墨すみmực tàu
  • 澄むすむtrở nên trong, quang đãng
  • 為るするlàm, thực hiện
  • 刷るするin, in ấn
  • 擦るするcọ, chà
  • 鋭いするどいsắc, nhọn; nhạy bén
  • すれ違うすれちがうđi lướt qua nhau; hiểu lệch nhau
  • ずれるlệch, chệch, không khớp
  • 正せいđúng, chính, chuẩn
  • 性せいgiới tính; tính chất
  • 所為せいdo, vì; lỗi của
  • 生せいsự sống, sinh
  • 姓せいhọ
  • 税ぜいthuế
  • 性格せいかくtính cách
  • 正確せいかくchính xác
  • 世紀せいきthế kỷ
  • 正規せいきchính quy, hợp lệ
  • 請求せいきゅうsự yêu cầu; đòi thanh toán
  • 税金ぜいきんthuế
  • 清潔せいけつsạch sẽ, vệ sinh
  • 制限せいげんsự hạn chế, giới hạn
  • 成功せいこうsự thành công
  • 精巧せいこうtinh xảo
  • 精算せいさんquyết toán, thanh toán chính xác
  • 正式せいしきchính thức
  • 性質せいしつtính chất, bản chất
  • 精神せいしんtinh thần, tâm trí
  • 成人せいじんngười trưởng thành
  • せいぜいnhiều nhất, cùng lắm
  • 成績せいせきthành tích, điểm số học tập
  • 製造せいぞうsự chế tạo, sản xuất
  • 贅沢ぜいたくxa xỉ, hoang phí
  • 成長せいちょうsự trưởng thành, phát triển
  • 生長せいちょうsự sinh trưởng
  • 制度せいどchế độ, hệ thống
  • 成年せいねんtuổi trưởng thành
  • 青年せいねんthanh niên
  • 生年月日せいねんがっぴngày tháng năm sinh
  • 製品せいひんsản phẩm chế tạo, thành phẩm
  • 政府せいふchính phủ
  • 生物せいぶつsinh vật
  • 姓名せいめいhọ tên đầy đủ
  • 生命せいめいsinh mệnh, sự sống
  • 声明せいめいtuyên bố
  • 整理せいりsự sắp xếp, chỉnh lý
  • 生理せいりsinh lý; kinh nguyệt
  • 咳せきcơn ho, sự ho
  • 石炭せきたんthan đá
  • 責任せきにんtrách nhiệm
  • 石油せきゆdầu mỏ, dầu hỏa
  • 世間せけんxã hội, thế gian, dư luận
  • 節せつkhi, dịp; mục, mệnh đề
  • 説せつthuyết, quan điểm
  • 積極的せっきょくてきtích cực, chủ động
  • 設計せっけいsự thiết kế, bản thiết kế
  • 絶対ぜったいtuyệt đối; chắc chắn
  • セットbộ, tập hợp; sự cài đặt
  • 設備せつびthiết bị, cơ sở vật chất
  • 絶滅ぜつめつsự tuyệt chủng, tiêu diệt
  • 節約せつやくsự tiết kiệm
  • 責めるせめるtrách móc, lên án
  • 攻めるせめるtấn công
  • 善ぜんđiều thiện, đức hạnh
  • 全ぜんtoàn bộ, tất cả
  • 膳ぜんmâm nhỏ, suất ăn
  • 禅ぜんThiền
  • 全員ぜんいんtoàn thể thành viên
  • 選挙せんきょbầu cử
  • 先行せんこうđi trước, dẫn trước
  • 専攻せんこうchuyên ngành
  • 選考せんこうtuyển chọn, xét duyệt
  • 全国ぜんこくtoàn quốc
  • 洗剤せんざいchất tẩy rửa
  • 先日せんじつhôm trước, mấy ngày trước
  • 前日ぜんじつngày hôm trước, một ngày trước đó
  • 前者ぜんしゃcái trước, người trước
  • 選手せんしゅvận động viên, tuyển thủ
  • 全身ぜんしんtoàn thân
  • 前進ぜんしんsự tiến lên
  • センターtrung tâm
  • 全体ぜんたいtoàn thể, toàn bộ
  • 選択せんたくsự lựa chọn
  • 宣伝せんでんquảng cáo, tuyên truyền
  • 相そうvẻ, tướng, phương diện
  • 沿うそうdọc theo, làm theo
  • 添うそうđi kèm, đáp ứng
  • 僧そうnhà sư
  • 像ぞうtượng, hình ảnh
  • 象ぞうcon voi
  • 騒音そうおんtiếng ồn
  • 増加ぞうかsự gia tăng
  • 捜査そうさđiều tra hình sự
  • 操作そうさsự vận hành, thao tác
  • 操縦そうじゅうđiều khiển, lái
  • 想像そうぞうsự tưởng tượng
  • 創造そうぞうsáng tạo
  • 相続そうぞくsự thừa kế
  • 装置そうちthiết bị, bộ máy
  • 相当そうとうtương đương; khá, đáng kể
  • 速度そくどtốc độ
  • 底そこđáy
  • そこでvì vậy, do đó
  • 組織そしきtổ chức; cấu tạo; mô
  • 注ぐそそぐrót; dồn vào
  • 育つそだつlớn lên, được nuôi dưỡng
  • そっくりgiống hệt; toàn bộ
  • そっとnhẹ nhàng, lặng lẽ
  • 袖そでtay áo
  • 備えるそなえるchuẩn bị, trang bị
  • 具えるそなえるcó sẵn, được trang bị
  • そのうえhơn nữa, thêm vào đó
  • そのうちchẳng bao lâu, sớm muộn
  • そのままnguyên như vậy, không thay đổi
  • そのものbản thân cái đó, chính nó
  • 蕎麦そばmì soba
  • ソファーghế sofa
  • 粗末そまつsơ sài, nghèo nàn
  • 反るそるcong, vênh; uốn ngược
  • それぞれmỗi, từng; tương ứng
  • それでもdù vậy, tuy thế
  • それとvà, ngoài ra
  • それともhay là
  • 揃うそろうđầy đủ, đồng đều
  • 揃えるそろえるsắp xếp cho đủ, làm đồng bộ
  • 損そんtổn thất, bất lợi
  • 損害そんがいthiệt hại
  • 尊敬そんけいsự tôn kính
  • 存在そんざいsự tồn tại
  • 尊重そんちょうsự tôn trọng
  • 田たruộng lúa
  • 他たkhác, cái khác
  • 隊たいđội, đoàn
  • 対たいcặp; đối với, đối lại
  • 題だいđề, tiêu đề, chủ đề
  • 大だいlớn, đại
  • 体育たいいくthể dục, giáo dục thể chất
  • 体温たいおんnhiệt độ cơ thể
  • 大会たいかいđại hội, giải đấu lớn
  • 退学たいがくthôi học, bị đuổi học
  • 大気たいきkhí quyển, không khí
  • 代金だいきんtiền hàng, giá tiền
  • 退屈たいくつbuồn chán, tẻ nhạt
  • 滞在たいざいsự lưu trú
  • 大使たいしđại sứ
  • 大したたいしたđáng kể, ghê gớm
  • 体重たいじゅうcân nặng cơ thể
  • 対照たいしょうsự đối chiếu, tương phản
  • 対象たいしょうđối tượng, mục tiêu
  • 大臣だいじんbộ trưởng
  • 対するたいするđối với, đối diện, chống lại
  • 大戦たいせんđại chiến
  • 体調たいちょうtình trạng sức khoẻ, thể trạng
  • 態度たいどthái độ, cách cư xử
  • 大統領だいとうりょうtổng thống
  • タイトルtiêu đề, danh hiệu
  • 大半たいはんphần lớn, đa số
  • 代表だいひょうđại diện
  • 大部分だいぶぶんphần lớn
  • タイプライターmáy đánh chữ
  • 逮捕たいほsự bắt giữ
  • 題名だいめいtiêu đề
  • ダイヤlịch chạy tàu; kim cương
  • 太陽たいようmặt trời
  • 平らたいらbằng phẳng
  • 代理だいりđại diện, thay mặt
  • 大陸たいりくlục địa
  • ダウンxuống, giảm; bị hạ
  • 倒すたおすlàm đổ; đánh bại
  • タオルkhăn
  • だがnhưng, tuy nhiên
  • 互いたがいlẫn nhau, nhau
  • 高まるたかまるtăng cao
  • 高めるたかめるnâng cao
  • 宝たからkho báu, báu vật
  • 炊くたくnấu cơm
  • 宅たくnhà, nhà riêng
  • 焚くたくđốt, nhóm lửa
  • 抱くだくôm
  • だけどnhưng, tuy vậy
  • たしかchắc chắn; nếu nhớ không nhầm
  • 確かめるたしかめるxác nhận, kiểm tra cho chắc
  • 多少たしょうít nhiều, một chút
  • 助かるたすかるđược cứu; được giúp ích
  • 助けるたすけるgiúp, cứu
  • ただmiễn phí; chỉ, đơn thuần
  • 戦いたたかいtrận chiến, cuộc đấu
  • 戦うたたかうchiến đấu, thi đấu
  • 叩くたたくđánh, gõ
  • 直ちにただちにngay lập tức
  • 畳むたたむgấp, xếp lại
  • 立ち上がるたちあがるđứng dậy; khởi động
  • 立場たちばlập trường, vị trí, hoàn cảnh
  • 経つたつthời gian trôi qua
  • 建つたつđược xây, đứng sừng sững
  • 断つたつcắt đứt
  • 達するたっするđạt tới
  • たったchỉ, vỏn vẹn
  • だってnhưng; bởi vì; ngay cả
  • たっぷりđầy đủ, dồi dào
  • 盾たてlá chắn
  • たとえdù cho, cho dù
  • 例えたとえví dụ; dù cho
  • 谷たにthung lũng
  • 他人たにんngười khác, người xa lạ
  • 種たねhạt giống; nguyên nhân, đề tài
  • 束たばbó, xấp
  • 旅たびchuyến đi, du lịch
  • 度たびlần
  • 足袋たびtất tabi xẻ ngón
  • たびたびnhiều lần, thường xuyên
  • 球たまquả bóng, quả cầu
  • 玉たまviên, quả cầu; đồng xu
  • 弾たまviên đạn
  • 騙すだますlừa, đánh lừa
  • 偶々たまたまtình cờ, ngẫu nhiên
  • たまらないkhông chịu nổi; cực kỳ
  • 溜まるたまるtích tụ, dồn lại
  • 黙るだまるim lặng
  • 試しためしsự thử nghiệm
  • 試すためすthử, kiểm nghiệm
  • 溜めるためるtích lũy, gom lại
  • 便りたよりtin tức, thư từ
  • 頼るたよるdựa vào, nhờ cậy
  • 段だんbậc, nấc, cấp
  • 単位たんいđơn vị; tín chỉ
  • 単語たんごtừ, từ vựng
  • 男子だんしnam giới, chàng trai
  • 単純たんじゅんđơn giản, đơn thuần
  • 誕生たんじょうsự ra đời
  • ダンスđiệu nhảy, khiêu vũ
  • 団体だんたいđoàn thể, tổ chức
  • 担当たんとうphụ trách, người phụ trách
  • 単なるたんなるchỉ là, đơn thuần
  • 単にたんにđơn giản là, chỉ
  • 地ちđất, mặt đất
  • 地位ちいđịa vị
  • 地域ちいきkhu vực, vùng
  • チーズphô mai
  • チームđội, nhóm
  • 知恵ちえtrí tuệ, sự khôn ngoan
  • 地下ちかdưới lòng đất, tầng hầm
  • 違いちがいsự khác biệt
  • 違いないちがいないchắc chắn, không thể nhầm
  • 近頃ちかごろgần đây, dạo này
  • 近道ちかみちđường tắt; con đường nhanh nhất (tới mục tiêu)
  • 地球ちきゅうTrái Đất
  • 地区ちくkhu vực, địa hạt
  • 遅刻ちこくsự đi muộn
  • 知事ちじtỉnh trưởng
  • 知識ちしきkiến thức
  • 父親ちちおやngười cha
  • 知能ちのうtrí năng, trí thông minh
  • 地平線ちへいせんđường chân trời
  • 地方ちほうđịa phương, vùng
  • 茶ちゃtrà
  • チャイムchuông báo
  • チャンスcơ hội
  • ちゃんとđàng hoàng, đúng cách
  • 注ちゅうchú thích
  • 中央ちゅうおうtrung tâm, chính giữa
  • 中学ちゅうがくtrường trung học cơ sở
  • 中古ちゅうこđã qua sử dụng
  • 中止ちゅうしsự dừng, hủy bỏ
  • 駐車ちゅうしゃđỗ xe
  • 昼食ちゅうしょくbữa trưa
  • 中心ちゅうしんtrung tâm, cốt lõi
  • 注目ちゅうもくsự chú ý
  • 注文ちゅうもんđặt hàng, yêu cầu
  • 長期ちょうきdài hạn
  • 調査ちょうさsự điều tra, khảo sát
  • 調子ちょうしtình trạng, nhịp điệu
  • 頂上ちょうじょうđỉnh, chóp
  • 挑戦ちょうせんthử thách, sự thách đấu