Từ vựng
意思 (いし, ishi) nghĩa là gì?
意思 (いし, ishi) trong tiếng Nhật nghĩa là ý định, ý muốn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いし |
|---|
| Romaji | ishi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngishi
ý định, ý muốn
- 1danh từ intention; wish; purpose
Câu ví dụ
二人の意思を確認した。
Tôi đã xác nhận ý muốn của hai người.
参加する意思を伝えた。
Tôi đã bày tỏ ý định tham gia.