Từ vựng
級 (きゅう, kyuu) nghĩa là gì?
級 (きゅう, kyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là cấp, hạng, lớp.
| Cách đọc | きゅう |
|---|---|
| Romaji | kyuu |
| Từ loại | danh từ, lượng từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
級きゅう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyuu
cấp, hạng, lớp
- 1danh từ · lượng từ lớp (ở trường), khối lớp, niên khoá(school) grade; year; class
- 2danh từ · hậu tố hạng, cấp, bậc, trình độclass; grade; rank
- 3danh từ · lượng từ cấp kyu (bậc thấp trong võ thuật, cờ vây, shogi)kyu (junior rank in martial arts, go, shogi, etc.)
Câu ví dụ
姉は英語の一級に合格しました。
Chị tôi đã đỗ tiếng Anh cấp một.
この試験は級が上がるほど難しいです。
Kỳ thi này càng lên cấp cao thì càng khó.