Từ vựng
近代 (きんだい, kindai) nghĩa là gì?
近代 (きんだい, kindai) trong tiếng Nhật nghĩa là thời cận đại, hiện đại.
| Cách đọc | きんだい |
|---|---|
| Romaji | kindai |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
近代きんだい
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkindai
thời cận đại, hiện đại
- 1danh từ thời nay, thời hiện đạipresent day; modern times; recent times
- 2danh từ (lịch sử) thời cận đại (Nhật Bản, từ Duy tân Minh Trị đến hết Thế chiến II)early modern period (in Japan, usu. from the Meiji Restoration until the end of World War II)
Câu ví dụ
この建物は近代の作品です。
Tòa nhà này là công trình thời cận đại.
大学で日本の近代の歴史を学びます。
Tôi học lịch sử cận đại Nhật Bản ở đại học.