Từ vựng
企業 (きぎょう, kigyou) nghĩa là gì?
企業 (きぎょう, kigyou) trong tiếng Nhật nghĩa là doanh nghiệp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きぎょう |
|---|
| Romaji | kigyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkigyou
doanh nghiệp
- 1danh từ enterprise; business; company
Câu ví dụ
兄は大きな企業で働いています。
Anh trai tôi làm ở một doanh nghiệp lớn.
多くの企業がこの町にあります。
Có nhiều doanh nghiệp ở thị trấn này.