Kanji
Chữ 産 (SẢN) nghĩa là gì?
産 đọc Hán-Việt là SẢN, nghĩa là sản xuất; sinh, tài sản.
| Âm Hán-Việt | sản |
|---|---|
| Âm On | サン |
| Âm Kun | う.む、う.まれる、うぶ-、む.す |
| Số nét | 11 |
| Bộ thủ chính | 生 (sinh) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
産sảnÂm On サンÂm Kun う.む、う.まれる、うぶ-、む.す
N3 · ước tính theo khung JLPT11 nét
sản xuất; sinh, tài sản
Mẹo nhớ
Sự sống 生 xuất hiện dưới vách như việc SINH ra SẢN PHẨM và TÀI SẢN.
Bộ thủ chính
生sinh sống, sinh ra (bộ sinh) 5 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 11 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 倒産とうさんphá sản doanh nghiệp
- 土産みやげquà lưu niệm, quà mang về
- 破産はさんphá sản
- 財産ざいさんtài sản
- 原産げんさんnguồn gốc, nơi sản sinh
- 水産すいさんthủy sản, ngành thủy sản
- 産地さんちvùng sản xuất, nơi xuất xứ
- 農産物のうさんぶつnông sản
- ~産~さんsản xuất tại, sản phẩm của (hậu tố)
- 共産~きょうさん~cộng sản (tiền tố)
- お産おさんsinh nở, sinh con
- 出産しゅっさんsinh con
- 国産こくさんsản xuất trong nước; hàng nội địa
- 特産とくさんđặc sản địa phương
- 産物さんぶつsản vật, sản phẩm; kết quả
- 畜産ちくさんchăn nuôi, ngành gia súc
- 資産しさんtài sản
- 不動産ふどうさんbất động sản
- 産婦人科さんふじんかkhoa sản phụ khoa
- 名産めいさんđặc sản nổi tiếng
- 産休さんきゅうnghỉ thai sản
- 産出さんしゅつsản xuất, khai thác, sản lượng
- 産後さんごsau sinh, hậu sản


