Từ vựng
霧 (きり, kiri) nghĩa là gì?
霧 (きり, kiri) trong tiếng Nhật nghĩa là sương mù.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きり |
|---|
| Romaji | kiri |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkiri
sương mù
- 1danh từ sương mùfog; mist
- 2danh từ hơi phun, tia nước phun sươngspray
Câu ví dụ
霧が晴れて山がよく見える。
Sương mù tan nên nhìn thấy núi rất rõ.
朝は霧が深くて前が見えない。
Buổi sáng sương mù dày nên không thấy phía trước.