Kanji

Chữ 残 (TÀN) nghĩa là gì?

残 đọc Hán-Việt là TÀN, nghĩa là còn lại, dư; tàn.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việttàn
Âm Onザン、サン
Âm Kunのこ.る、のこ.す、そこな.う、のこ.り
Số nét10
Bộ thủ chính歹 (ngạt)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
tànÂm On ザン、サンÂm Kun のこ.る、のこ.す、そこな.う、のこ.り
N3 · ước tính theo khung JLPT10 nét

còn lại, dư; tàn

Mẹo nhớ

Sau khi bị cắt xén, chỉ còn một phần nhỏ CÒN LẠI, phần DƯ TÀN.

Thứ tự nét · 10 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10

Từ ghép tiêu biểu

  • 残すのこすđể lại, giữ lại
  • 残りのこりphần còn lại
  • 残るのこるcòn lại, ở lại (tự động từ)
  • 残念ざんねんtiếc, đáng tiếc

Từ vựng khác có chữ này

  • 残らずのこらずtoàn bộ, không sót lại
  • 名残なごりdấu tích, dư âm; nỗi buồn chia tay
  • 残酷ざんこくtàn nhẫn, khắc nghiệt
  • 残高ざんだかsố dư, số còn lại
  • 残金ざんきんsố tiền còn lại

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.