Kanji
Chữ 険 (HIỂM) nghĩa là gì?
険 đọc Hán-Việt là HIỂM, nghĩa là hiểm, nguy hiểm; dốc.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hiểm |
|---|
| Âm On | ケン |
|---|
| Âm Kun | けわ.しい |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 阜 (phụ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
険hiểmÂm On ケンÂm Kun けわ.しい
N3 · ước tính theo khung JLPT11 nét
hiểm, nguy hiểm; dốc
Mẹo nhớ
Sườn gò 阝phải kiểm từng bước vì quá DỐC và NGUY HIỂM.
Từ ghép tiêu biểu
- 冒険ぼうけんphiêu lưu, mạo hiểm
- 危険きけんnguy hiểm
- 険しいけわしいdốc đứng, hiểm trở; nghiêm khắc