Kanji
Chữ 散 (TẢN) nghĩa là gì?
散 đọc Hán-Việt là TẢN, nghĩa là rải, phân tán; tiêu tan.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tản |
|---|
| Âm On | サン |
|---|
| Âm Kun | ち.る、ち.らす、-ち.らす、ち.らかす、ち.らかる、ち.らばる、ばら、ばら.ける |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 攴 (phộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
散tảnÂm On サンÂm Kun ち.る、ち.らす、-ち.らす、ち.らかす、ち.らかる、ち.らばる、ばら、ばら.ける
N3 · ước tính theo khung JLPT12 nét
rải, phân tán; tiêu tan
Mẹo nhớ
Hành động 攵 làm các phần tách ra khắp nơi, tức là RẢI và PHÂN TÁN.
Từ ghép tiêu biểu
- 散るちるrơi, tản ra
- 散歩さんぽđi dạo
- 散らすちらすlàm rơi rải rác, phân tán
- 散らかすちらかすbày bừa, làm lộn xộn
- 散らかるちらかるbừa bộn, nằm rải rác
Từ vựng khác có chữ này
- 解散かいさんgiải tán; giải thể
- 分散ぶんさんphân tán, phân bố; phương sai
- 拡散かくさんkhuếch tán, lan truyền