Kanji
Chữ 緒 (TỰ) nghĩa là gì?
緒 đọc Hán-Việt là TỰ, nghĩa là đầu mối; khởi đầu; tâm trạng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tự |
|---|
| Âm On | ショ、チョ |
|---|
| Âm Kun | お、いとぐち |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 糸 (mịch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
緒tựÂm On ショ、チョÂm Kun お、いとぐち
N3 · ước tính theo khung JLPT14 nét
đầu mối; khởi đầu; tâm trạng
Mẹo nhớ
Sợi 糸 được người 者 nắm đúng ĐẦU MỐI để bắt đầu gỡ ra.
Từ ghép tiêu biểu
- 一緒いっしょcùng nhau
- 情緒じょうちょcảm xúc, tâm trạng; bầu không khí
Từ vựng khác có chữ này
- 内緒ないしょbí mật, kín đáo
- 情緒じょうしょcảm xúc, tình cảm; phong vị