Từ vựng
臭い (くさい, kusai) nghĩa là gì?
臭い (くさい, kusai) trong tiếng Nhật nghĩa là hôi, có mùi khó chịu.
| Cách đọc | くさい |
|---|---|
| Romaji | kusai |
| Từ loại | tính từ -i |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
臭いくさい
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkusai
hôi, có mùi khó chịu
- 1tính từ -i hôi, thối, nặng mùistinking; smelly
- 2tính từ -i đáng ngờ, có mùi mờ ámsuspicious; fishy
- 3tính từ -i diễn lố, kịch quá, sếnhammy (acting); over-the-top; cheesy
- 4tính từ -i vụng về, kém cỏiclumsy; unskilled
- 5tính từ -i nặng mùi hoi (thịt), gắt mùi(overly) gamey; strong-tasting
Câu ví dụ
この魚は少し臭いですね。
Con cá này hơi có mùi nhỉ.
靴下が臭いので洗ってください。
Tất hôi quá nên hãy đem giặt đi.