Kanji
Chữ 舞 (VŨ) nghĩa là gì?
舞 đọc Hán-Việt là VŨ, nghĩa là múa, nhảy múa.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | vũ |
|---|
| Âm On | ブ |
|---|
| Âm Kun | ま.う、-ま.う、まい |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 舛 (suyễn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
舞vũÂm On ブÂm Kun ま.う、-ま.う、まい
N3 · ước tính theo khung JLPT15 nét
múa, nhảy múa
Mẹo nhớ
Hai chân xoay cùng nhiều dải trang trí, tạo thành điệu NHẢY MÚA.
Từ ghép tiêu biểu
- 舞うまうmúa; bay lượn, xoáy trong gió
- 舞台ぶたいsân khấu
- 見舞いみまいsự thăm hỏi người ốm, lời động viên
- お見舞いおみまいđi thăm hỏi (người ốm, người gặp chuyện)
Từ vựng khác có chữ này
- 見舞うみまうthăm hỏi người bệnh; giáng vào
- 振舞うふるまうcư xử; chiêu đãi