Kanji
Chữ 徒 (ĐỒ) nghĩa là gì?
徒 đọc Hán-Việt là ĐỒ, nghĩa là người theo, học trò; đi bộ; vô ích.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đồ |
|---|
| Âm On | ト |
|---|
| Âm Kun | いたずら、あだ |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 彳 (xích) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
徒đồÂm On トÂm Kun いたずら、あだ
N3 · ước tính theo khung JLPT10 nét
người theo, học trò; đi bộ; vô ích
Mẹo nhớ
Người chỉ dùng bước chân 彳 để đi 走 là NGƯỜI ĐI BỘ theo sau đoàn.