Từ vựng
切り (きり, kiri) nghĩa là gì?
切り (きり, kiri) trong tiếng Nhật nghĩa là điểm dừng, giới hạn.
| Cách đọc | きり |
|---|---|
| Romaji | kiri |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
切りきり
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkiri
điểm dừng, giới hạn
- 1danh từ chỗ dứt, kết thúc, điểm dừngend; finish; place to stop
- 2danh từ giới hạn, mức trần, chỗ hếtbound; limit; end
- 3danh từ (tài chính) ngày đáo hạn (của hợp đồng tương lai)delivery date (of a futures contract)
- 4danh từ đoạn kết bài hát nō; hồi kết một màn (jōruri, kabuki); tiết mục cuối trong ngày (rạp tạp kỹ)finale (of a noh song); end of an act (in jōruri or kabuki); final performance of the day (in vaudeville)
- 5danh từ quân bài chủtrump card
Câu ví dụ
仕事に切りがつきました。
Công việc đã đến chỗ dừng được.
今日はここで切りにしましょう。
Hôm nay ta dừng ở đây nhé.