Từ vựng
休憩 (きゅうけい, kyuukei) nghĩa là gì?
休憩 (きゅうけい, kyuukei) trong tiếng Nhật nghĩa là sự nghỉ giải lao.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きゅうけい |
|---|
| Romaji | kyuukei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyuukei
sự nghỉ giải lao
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ rest; break; recess
Câu ví dụ
一時間ごとに休憩します。
Cứ mỗi tiếng tôi nghỉ giải lao.
ここで少し休憩しましょう。
Chúng ta nghỉ giải lao ở đây chút đi.