Từ vựng
疑う (うたがう, utagau) nghĩa là gì?
疑う (うたがう, utagau) trong tiếng Nhật nghĩa là nghi ngờ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うたがう |
|---|
| Romaji | utagau |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngutagau
nghi ngờ
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to doubt; to distrust; to be suspicious of
Câu ví dụ
私は彼の話を疑っています。
Tôi đang nghi ngờ câu chuyện của anh ta.
大切な友だちを疑いたくありません。
Tôi không muốn nghi ngờ người bạn thân thiết.