Kanji

Chữ 原 (NGUYÊN) nghĩa là gì?

原 đọc Hán-Việt là NGUYÊN, nghĩa là nguyên, ban đầu; cánh đồng.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtnguyên
Âm Onゲン
Âm Kunはら
Số nét10
Bộ thủ chính厂 (hán)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
nguyênÂm On ゲンÂm Kun はら
N3 · ước tính theo khung JLPT10 nét

nguyên, ban đầu; cánh đồng

Mẹo nhớ

Dòng suối trắng chảy từ vách đá về CÁNH ĐỒNG, trở lại nguồn BAN ĐẦU.

Thứ tự nét · 10 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10

Từ ghép tiêu biểu

  • 原はらđồng bằng, cánh đồng
  • 原因げんいんnguyên nhân

Từ vựng khác có chữ này

  • 原始げんしnguyên thủy, khởi nguyên
  • 原料げんりょうnguyên liệu
  • 原理げんりnguyên lý, nguyên tắc cơ bản
  • 原産げんさんnguồn gốc, nơi sản sinh
  • 原稿げんこうbản thảo, bản nháp
  • 原材料げんざいりょうnguyên vật liệu
  • 原作げんさくnguyên tác, tác phẩm gốc
  • 原則げんそくnguyên tắc, quy tắc chung
  • 原型げんけいnguyên mẫu, mẫu gốc, hình mẫu
  • 原子げんしnguyên tử
  • 原形げんけいhình dạng ban đầu; dạng nguyên thể
  • 原文げんぶんnguyên văn, văn bản gốc
  • 原書げんしょvăn bản gốc; sách nguyên ngữ
  • 原油げんゆdầu thô
  • 原点げんてんđiểm xuất phát; gốc tọa độ
  • 原爆げんばくbom nguyên tử
  • 高原こうげんcao nguyên
  • 原っぱはらっぱbãi đất trống, đồng trống
  • 原典げんてんnguyên bản, văn bản gốc
  • 原価を削減するげんかをさくげんするcắt giảm giá vốn, chi phí gốc
  • 根本原因を特定するこんぽんげんいんをとくていするxác định nguyên nhân gốc rễ

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.