Kanji
Chữ 現 (HIỆN) nghĩa là gì?
現 đọc Hán-Việt là HIỆN, nghĩa là hiện, xuất hiện; thực tế, hiện tại.
| Âm Hán-Việt | hiện |
|---|---|
| Âm On | ゲン |
| Âm Kun | あらわ.れる、あらわ.す、うつつ、うつ.つ |
| Số nét | 11 |
| Bộ thủ chính | 王 (vương) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
現hiệnÂm On ゲンÂm Kun あらわ.れる、あらわ.す、うつつ、うつ.つ
N3 · ước tính theo khung JLPT11 nét
hiện, xuất hiện; thực tế, hiện tại
Mẹo nhớ
Viên ngọc 王 được nhìn thấy 見 nên HIỆN RA rõ ràng trong HIỆN TẠI.
Bộ thủ chính
王vương vua (bộ vương/ngọc biến thể) 4 nétThứ tự nét · 11 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 現代げんだいhiện đại, thời nay
- 現在げんざいhiện tại, bây giờ
- 現場げんばhiện trường, nơi làm việc thực tế
- 現実げんじつhiện thực, thực tế
- 現状げんじょうtình trạng hiện tại
- 現象げんしょうhiện tượng
- 現金げんきんtiền mặt
- 表現ひょうげんsự biểu đạt, cách diễn đạt
- 現にげんにthực sự, trên thực tế
- 現時点げんじてんthời điểm hiện tại
- 現~げん~hiện tại, đương nhiệm (tiền tố)
- 再現さいげんtái hiện, phục dựng; xuất hiện lại
- 出現しゅつげんxuất hiện, ra đời
- 現像げんぞうtráng, rửa ảnh; xử lý phim ảnh
- 現地げんちhiện trường, địa phương; tại chỗ
- 現行げんこうhiện hành, đang có hiệu lực

