Từ vựng
感覚 (かんかく, kankaku) nghĩa là gì?
感覚 (かんかく, kankaku) trong tiếng Nhật nghĩa là cảm giác, giác quan.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんかく |
|---|
| Romaji | kankaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkankaku
cảm giác, giác quan
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sense; sensation; feeling
Câu ví dụ
彼は色の感覚がとてもいい。
Anh ấy có cảm nhận màu sắc rất tốt.
寒くて手の感覚がなくなった。
Lạnh đến mất cảm giác ở tay.