Từ vựng
汚染 (おせん, osen) nghĩa là gì?
汚染 (おせん, osen) trong tiếng Nhật nghĩa là sự ô nhiễm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おせん |
|---|
| Romaji | osen |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngosen
sự ô nhiễm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ pollution; contamination
Câu ví dụ
川の水が工場で汚染された。
Nước sông bị ô nhiễm bởi nhà máy.
空気の汚染が問題になっている。
Ô nhiễm không khí đang thành vấn đề.