Từ vựng
預ける (あずける, azukeru) nghĩa là gì?
預ける (あずける, azukeru) trong tiếng Nhật nghĩa là gửi, giao cho giữ.
| Cách đọc | あずける |
|---|---|
| Romaji | azukeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
預けるあずける
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngazukeru
gửi, giao cho giữ
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ gửi, ký gửi, giao cho ai giữ hộ, trông hộ (đồ đạc, tiền, con cái)to leave (in someone's keeping); to put (in someone's care); to place (in someone's custody)
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ giao cho ai phụ trách, để ai định đoạt (một việc)to put (someone) in charge of; to leave (a matter) in someone's hands; to let (someone) decide
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ tì, dựa vào, dồn trọng lượng cơ thể lênto lean on; to put one's weight on
Câu ví dụ
駅のロッカーに荷物を預けた。
Tôi đã gửi hành lý vào tủ ở nhà ga.
毎月、給料を銀行に預けている。
Hàng tháng tôi gửi lương vào ngân hàng.