Từ vựng
穴 (あな, ana) nghĩa là gì?
穴 (あな, ana) trong tiếng Nhật nghĩa là lỗ, hang.
| Cách đọc | あな |
|---|---|
| Romaji | ana |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
穴あな
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngana
lỗ, hang
- 1danh từ lỗ, lỗ thủng, khe hởhole; opening; orifice
- 2danh từ hố, hốc, chỗ trũng (dưới đất)pit; hollow; cavity
- 3danh từ hang, ổ (của thú)burrow; den; lair
- 4danh từ khoản hụt, thâm hụt, lỗ thủng ngân sáchdeficit; shortage; (financial) hole
- 5danh từ chỗ trống (do thiếu người), khoảng trống nhân sựgap (left by a missing employee, team member, etc.); vacancy; opening
Câu ví dụ
靴下に穴が開いています。
Tất bị thủng một lỗ.
この道には穴がたくさんあります。
Con đường này có rất nhiều ổ gà.