Từ vựng
傷 (きず, kizu) nghĩa là gì?
傷 (きず, kizu) trong tiếng Nhật nghĩa là vết thương, hư hại.
| Cách đọc | きず |
|---|---|
| Romaji | kizu |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
傷きず
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkizu
vết thương, hư hại
- 1danh từ vết thương, vết cắt, vết bầm, vết xước, sẹowound; injury; cut
- 2danh từ vết mẻ, vết nứt, vết xước (trên đồ vật)chip; crack; scratch
- 3danh từ khuyết điểm, tì vết, chỗ yếuflaw; defect; weakness
- 4danh từ vết nhơ (trên danh tiếng), điều ô nhụcstain (on one's reputation); disgrace; dishonor
- 5danh từ nỗi đau trong lòng, tổn thương tinh thần(emotional) hurt; hurt feelings
Câu ví dụ
手に小さな傷があります。
Trên tay có một vết thương nhỏ.
転んで足に傷がつきました。
Tôi ngã nên chân bị thương.