Từ vựng
渇く (かわく, kawaku) nghĩa là gì?
渇く (かわく, kawaku) trong tiếng Nhật nghĩa là khát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かわく |
|---|
| Romaji | kawaku |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkawaku
khát
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ khát, khát nướcto be thirsty; to feel thirsty
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ khao khát, thèm muốnto thirst for; to crave
Câu ví dụ
運動して喉が渇いた。
Vận động xong tôi khát nước.
喉が渇いたので水を飲んだ。
Vì khát nên tôi uống nước.