Từ vựng
梅 (うめ, ume) nghĩa là gì?
梅 (うめ, ume) trong tiếng Nhật nghĩa là cây mơ, quả mơ; hạng thấp trong ba hạng.
| Cách đọc | うめ |
|---|---|
| Romaji | ume |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
梅うめ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngume
cây mơ, quả mơ; hạng thấp trong ba hạng
- 1danh từ cây mơ Nhật, hoa mơ, quả mơ (Prunus mume)Japanese apricot (Prunus mume); Japanese plum; ume
- 2danh từ hạng thấp nhất trong thang ba bậc (tùng – trúc – mai)lowest (of a three-tier ranking system)
Câu ví dụ
庭の梅の花がきれいです。
Hoa mơ trong vườn đẹp.
母は梅で漬物を作ります。
Mẹ tôi làm đồ muối bằng quả mơ.