Từ vựng 代わる (かわる, kawaru) nghĩa là gì? 代わる (かわる, kawaru) trong tiếng Nhật nghĩa là thay thế, thay phiên. Thông tin tra cứuCách đọcかわるRomajikawaruCấp (ước tính theo khung JLPT)N3 代わるかわるN3 · ước tính theo khung JLPTkawaruthay thế, thay phiênCâu ví dụ運転(うんてん)を代(か)わりましょうか。Để tôi lái thay cho nhé?父(ちち)に代(か)わって電話(でんわ)に出(で)ました。Tôi nghe điện thoại thay bố.Kanji trong từ này代đại thay thế, đời, thời đại