Từ vựng
環境 (かんきょう, kankyou) nghĩa là gì?
環境 (かんきょう, kankyou) trong tiếng Nhật nghĩa là môi trường, hoàn cảnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんきょう |
|---|
| Romaji | kankyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkankyou
môi trường, hoàn cảnh
GenkiGenki 21
- 1danh từ environment; surroundings; circumstances
Câu ví dụ
私たちは環境を守るべきです。
Chúng ta nên bảo vệ môi trường.
新しい職場の環境にもう慣れました。
Tôi đã quen với môi trường nơi làm việc mới.