Từ vựng
異 (い, i) nghĩa là gì?
異 (い, i) trong tiếng Nhật nghĩa là khác biệt; ý kiến phản đối.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | い |
|---|
| Romaji | i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTi
khác biệt; ý kiến phản đối
Câu ví dụ
会議で異を唱えた人は一人もいません。
Trong cuộc họp không một ai lên tiếng phản đối.
部長の考えに異を唱えるのは難しいです。
Rất khó để phản đối ý kiến của trưởng phòng.