Từ vựng
季刊 (きかん, kikan) nghĩa là gì?
季刊 (きかん, kikan) trong tiếng Nhật nghĩa là xuất bản hàng quý.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きかん |
|---|
| Romaji | kikan |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkikan
xuất bản hàng quý
- 1danh từ · tính từ の quarterly publication
Câu ví dụ
季刊の雑誌を買っています。
Tôi mua tạp chí ra hàng quý.
この雑誌は季刊で発行されます。
Tạp chí này được phát hành hàng quý.