Kanji
Chữ 式 (THỨC) nghĩa là gì?
式 đọc Hán-Việt là THỨC, nghĩa là kiểu, phương thức; nghi thức.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thức |
|---|
| Âm On | シキ |
|---|
| Số nét | 6 |
|---|
| Bộ thủ chính | 弋 (dặc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
式thứcÂm On シキ
N3 · ước tính theo khung JLPT6 nét
kiểu, phương thức; nghi thức
Mẹo nhớ
Dùng dụng cụ 工 theo một quy tắc cố định tạo thành PHƯƠNG THỨC và NGHI THỨC.
Từ ghép tiêu biểu
- 正式せいしきchính thức
- ~式~しき~ lễ (nghi lễ); ~ kiểu, ~ loại
Từ vựng khác có chữ này
- 儀式ぎしきnghi lễ, nghi thức
- 公式こうしきchính thức; công thức
- 形式けいしきhình thức, định dạng, thể thức
- 葬式そうしきtang lễ
- 方程式ほうていしきphương trình; công thức giải quyết
- 式場しきじょうhội trường, địa điểm làm lễ
- 方式ほうしきphương thức, hệ thống
- 株式かぶしきcổ phần, cổ phiếu
- 様式ようしきkiểu mẫu, hình thức, phong cách