Từ vựng
駆ける (かける, kakeru) nghĩa là gì?
駆ける (かける, kakeru) trong tiếng Nhật nghĩa là chạy, phi nhanh.
| Cách đọc | かける |
|---|---|
| Romaji | kakeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
駆けるかける
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkakeru
chạy, phi nhanh
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ chạy, phóng, lao đito run; to dash; to race
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ phi ngựa, cho ngựa chạy nước kiệuto gallop (on horseback); to canter
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ (cổ) xông lên đánh địch, phi ngựa xung trậnto advance (against one's enemy); to charge (on horseback)
Câu ví dụ
馬が林の中を駆けていきました。
Con ngựa phi vào trong rừng.
子どもたちが公園を駆けています。
Bọn trẻ đang chạy khắp công viên.