Từ vựng
回復 (かいふく, kaifuku) nghĩa là gì?
回復 (かいふく, kaifuku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hồi phục, khôi phục.
| Cách đọc | かいふく |
|---|---|
| Romaji | kaifuku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
回復かいふく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaifuku
sự hồi phục, khôi phục
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự khôi phục, phục hồi, lấy lại như cũrestoration; recovery; rehabilitation
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự bình phục, hồi sức sau bệnhrecovery (from an illness); recuperation; convalescence
Câu ví dụ
病気から早く回復しました。
Tôi đã hồi phục nhanh sau khi bị bệnh.
天気が回復して、うれしいです。
Thời tiết đã tốt trở lại, tôi rất vui.