Duyệt theo cấp
Kanji và từ vựng N3 theo khung JLPT
Trang 3/3. Toàn bộ kanji và từ vựng cấp N3 (ước tính theo khung JLPT) có trang riêng trên GoMe. Bấm vào một mục để xem nghĩa, cách đọc, ví dụ và thứ tự nét.
Từ vựng · 2155
- ちょうだいcho tôi; cách nói thân mật của ください
- 貯金ちょきんtiền tiết kiệm, sự tiết kiệm
- 直接ちょくせつtrực tiếp
- 著者ちょしゃtác giả
- 散らすちらすlàm rơi rải rác, phân tán
- 治療ちりょうđiều trị
- 散るちるrơi, tản ra
- 対ついcặp, đôi
- 遂についにrốt cuộc, cuối cùng thì (phó từ)
- 通貨つうかtiền tệ
- 通過つうかsự đi qua, vượt qua
- 通学つうがくđi học hằng ngày
- 通勤つうきんđi làm hằng ngày
- 通行つうこうsự lưu thông, đi qua
- 通じるつうじるthông, dẫn tới; hiểu nhau
- 通信つうしんthông tin liên lạc
- 通訳つうやくphiên dịch; phiên dịch viên
- 捕まるつかまるbị bắt, bị tóm
- 掴むつかむnắm, chộp; nắm bắt
- 疲れつかれsự mệt mỏi
- 付き合いつきあいquan hệ giao tiếp, sự qua lại
- 付き合うつきあうgiao du, hẹn hò, đi cùng
- 次々つぎつぎlần lượt, liên tiếp
- 付くつくdính, gắn, kèm theo
- 就くつくđảm nhiệm, vào vị trí, theo học
- 突くつくđâm, chọc
- 次ぐつぐđứng sau, tiếp theo
- 注ぐつぐrót
- 接ぐつぐnối, ghép, bó xương, ghép cây
- 継ぐつぐkế thừa, nối nghiệp
- 着けるつけるmặc, đeo; cập vào
- 付けるつけるgắn, thêm, bật
- 伝わるつたわるđược truyền lại, lan truyền
- 土つちđất
- 続きつづきphần tiếp theo, sự tiếp tục
- 包みつつみgói, bọc
- 勤めつとめcông việc, việc làm
- 務めつとめnhiệm vụ
- 繋がるつながるđược kết nối, có liên quan
- 繋ぐつなぐnối, buộc
- 繋げるつなげるkết nối
- 常につねにluôn luôn
- 翼つばさcánh
- つまりtóm lại, nói cách khác
- 罪つみtội, lỗi
- 積むつむchất lên, tích lũy
- 摘むつむhái, ngắt
- 詰めるつめるnhét, đóng gói; rút ngắn
- 積もるつもるchất đống, tích tụ
- 露つゆsương
- 梅雨つゆmùa mưa (cách nói thường ngày)
- 強まるつよまるmạnh lên, tăng cường
- 強めるつよめるlàm mạnh, nhấn mạnh
- 辛いつらいđau khổ, khó khăn
- 釣つりcâu cá
- 連れつれngười đi cùng, bạn đồng hành
- 出でsự đi ra; xuất thân
- 出合いであいcuộc gặp tình cờ
- 出会いであいcuộc gặp gỡ
- 出会うであうtình cờ gặp
- 提案ていあんđề xuất
- 定期ていきđịnh kỳ; vé tháng
- 抵抗ていこうsự chống cự, điện trở
- 提出ていしゅつsự nộp, trình ra
- 停電ていでんmất điện
- 程度ていどmức độ
- 停留所ていりゅうじょtrạm xe buýt, trạm tàu điện
- データdữ liệu
- デートcuộc hẹn hò
- 手書きてがきviết tay (thư, chữ viết tay)
- 敵てきkẻ địch, đối thủ
- 出来事できごとsự kiện, việc xảy ra
- 適するてきするphù hợp
- 適切てきせつthích hợp, đúng đắn
- 適度てきどvừa phải
- 適用てきようsự áp dụng
- できればnếu có thể
- デザートmón tráng miệng
- デザインthiết kế
- 手品てじなảo thuật
- ですからvì vậy
- 鉄てつsắt
- 哲学てつがくtriết học
- 手伝いてつだいsự giúp đỡ; người phụ giúp
- 徹底てっていsự triệt để, hoàn toàn
- 鉄道てつどうđường sắt
- 徹夜てつやthức trắng đêm
- 手間てまthời gian, công sức
- デモtrình diễn mẫu; biểu tình
- 典型てんけいđiển hình, mẫu tiêu biểu
- 転校てんこうchuyển trường
- 天候てんこうthời tiết
- 伝言でんごんlời nhắn
- 電子でんしđiện tử; electron
- テントlều
- 伝統でんとうtruyền thống
- 天然てんねんthiên nhiên, tự nhiên
- とvà; với
- 問いといcâu hỏi, vấn đề
- 問うとうhỏi, chất vấn
- 棟とうtòa nhà; sống mái
- 塔とうtháp
- 党とうđảng phái
- 答案とうあんbài làm thi
- 同一どういつđồng nhất, giống hệt
- 銅貨どうかtiền đồng
- 倒産とうさんphá sản doanh nghiệp
- 当時とうじlúc đó, thời ấy
- 動詞どうしđộng từ
- 同士どうしnhững người cùng loại, lẫn nhau
- 同志どうしđồng chí, người cùng chí hướng
- 同時どうじđồng thời, cùng lúc
- どうしてもbằng mọi giá; dù thế nào cũng
- 当然とうぜんđương nhiên, hợp lẽ
- どうぞよろしくrất mong được giúp đỡ
- 到着とうちゃくsự đến nơi
- 道徳どうとくđạo đức
- 投票とうひょうbỏ phiếu
- 東洋とうようphương Đông
- 童謡どうようđồng dao, bài hát thiếu nhi
- 同様どうようtương tự, giống nhau
- 動揺どうようdao động, bối rối
- 同僚どうりょうđồng nghiệp
- 道路どうろđường sá
- 通すとおすcho đi qua; làm xuyên suốt
- 通り過ぎるとおりすぎるđi ngang qua, đi quá
- 都会とかいđô thị, thành phố lớn
- 解くとくtháo; giải bài, giải quyết
- 溶くとくhòa tan
- 説くとくgiải thích, thuyết giảng
- 退くどくlùi, tránh ra
- 毒どくchất độc
- 得意とくいsở trường; đắc ý
- 読書どくしょđọc sách
- 独身どくしんđộc thân
- 特徴とくちょうđặc trưng, đặc điểm
- 特長とくちょうưu điểm, điểm mạnh nổi bật
- 独特どくとくđộc đáo, riêng biệt
- 独立どくりつđộc lập, tự lập
- 溶けるとけるtan, nóng chảy
- 解けるとけるđược tháo, được giải
- どこかđâu đó, chỗ nào đó
- ところがthế nhưng, tuy nhiên
- ところでnhân tiện; cho dù
- 登山とざんleo núi
- 都市としđô thị, thành phố
- 年月としつきnăm tháng (cách đọc thuần Nhật, sắc thái thời gian trôi qua)
- 図書としょsách, tài liệu
- 年寄りとしよりngười già
- 綴じるとじるđóng, khâu thành tập
- 閉じるとじるđóng, khép
- 途端とたんngay khoảnh khắc, vừa lúc
- 土地とちđất đai, lô đất
- 突然とつぜんđột nhiên
- トップđứng đầu, vị trí cao nhất
- 届くとどくđến nơi, tới được
- とにかくdù sao, trước hết
- 飛ばすとばすlàm bay; bỏ qua
- 飛び出すとびだすlao ra, nhảy ra
- 泊めるとめるcho ai ở lại qua đêm
- 留めるとめるghim, giữ lại, ngăn lại
- 供ともngười đi cùng, tùy tùng
- 友ともbạn, bạn đồng hành
- 共にともにcùng nhau, cùng với
- 虎とらcon hổ
- ドライブchuyến lái xe, lái xe
- トラックxe tải; đường chạy
- ドラマphim truyền hình, kịch
- トランプbài Tây
- 取り上げるとりあげるnhấc lên; đề cập; tịch thu
- 努力どりょくnỗ lực
- トレーニングhuấn luyện, luyện tập
- ドレスváy đầm
- どれほどđến mức nào, bao nhiêu (nhấn mạnh mức độ)
- 取れるとれるbong ra, lấy được
- 泥どろbùn
- トンtấn
- とんでもないkhông thể nào; quá đáng
- どんなにđến mức nào, biết bao
- トンネルđường hầm
- 名なtên, danh tiếng
- 内容ないようnội dung, chi tiết
- なおvẫn, hơn nữa
- 仲なかmối quan hệ
- 流すながすlàm chảy; xả, phát
- 半ばなかばgiữa, nửa chừng
- 仲間なかまbạn cùng nhóm, đồng đội
- 中身なかみnội dung, phần bên trong
- 眺めながめquang cảnh, tầm nhìn
- 眺めるながめるngắm nhìn
- 流れながれdòng chảy, xu thế
- 流れるながれるchảy, trôi
- 亡くすなくすmất người thân
- 殴るなぐるđánh, đấm
- 無しなしkhông có
- なぜならbởi vì
- 謎なぞbí ẩn, câu đố
- 納得なっとくsự hiểu và chấp nhận, đồng tình
- 何かなにかcái gì đó
- 何もなにもkhông gì cả
- 鍋なべnồi, chảo; món lẩu
- 生なまsống, tươi, chưa chế biến
- 怠けるなまけるlười biếng, sao nhãng
- 並なみmức thường, cỡ vừa
- 波なみsóng
- 涙なみだnước mắt
- 悩むなやむphiền não, trăn trở
- 慣らすならすlàm quen, tập cho quen
- 馴らすならすthuần hóa
- 鳴らすならすlàm kêu, rung chuông
- 生るなるra quả
- 馴れるなれるtrở nên thuần, quen người
- 縄なわdây thừng
- 難なんkhó khăn, khuyết điểm
- 何でなんでtại sao, để làm gì
- 何でもなんでもbất cứ thứ gì, mọi thứ
- 何とかなんとかbằng cách nào đó
- 似合うにあうhợp, phù hợp với
- 煮えるにえるchín, được nấu
- 苦手にがてkhông giỏi, không thích
- 握るにぎるnắm, siết; nắm cơm sushi
- 日にちngày
- 日常にちじょうhằng ngày, đời thường
- 日光にっこうánh nắng mặt trời
- にっこりcười tươi, nhoẻn miệng cười (phó từ tượng thái: にっこり笑う)
- 日中にっちゅうban ngày
- 日本にっぽんNhật Bản (cách đọc trang trọng/nhấn mạnh: trên tiền, tem, cổ vũ thể thao)
- 日本にほんNhật Bản (cách đọc thông dụng hằng ngày)
- 入場にゅうじょうsự vào cửa, vào địa điểm
- 煮るにるninh, luộc, nấu
- 人気にんきsự nổi tiếng, được ưa chuộng
- 人間にんげんcon người
- 抜くぬくrút, nhổ; bỏ qua
- 抜けるぬけるtuột ra, rụng; bị bỏ sót
- 布ぬのvải
- 濡らすぬらすlàm ướt
- 値ねgiá trị, giá tiền
- 根ねrễ; căn nguyên
- 音ねâm thanh
- 願いねがいnguyện vọng, lời cầu mong
- 願うねがうmong, cầu, yêu cầu
- 鼠ねずみchuột
- 熱帯ねったいvùng nhiệt đới
- 熱中ねっちゅうsự say mê
- 年鑑ねんかんniên giám
- 年間ねんかんtrong một năm, số năm
- 年月ねんげつnăm tháng, khoảng thời gian (cách đọc Hán, văn viết)
- 年中ねんじゅうsuốt năm, luôn luôn
- 年代ねんだいthời đại, thập niên
- 年齢ねんれいtuổi
- 野のđồng, cánh đồng
- 能のうnăng lực, tài năng
- 脳のうnão
- 農家のうかnông hộ, người làm nông
- 農業のうぎょうnông nghiệp
- 農民のうみんnông dân
- 能力のうりょくnăng lực
- ノーkhông
- 軒のきmái hiên
- 残すのこすđể lại, giữ lại
- 残りのこりphần còn lại
- 載せるのせるđặt lên; đăng, xuất bản
- 乗せるのせるđặt lên; cho lên xe
- 除くのぞくloại bỏ, ngoại trừ
- 覗くのぞくnhìn trộm, nhìn vào
- 望みのぞみmong muốn, hy vọng
- 望むのぞむmong muốn; nhìn ra
- 臨むのぞむđối mặt, tham dự; nhìn ra
- 後のちvề sau, sau này (đứng riêng, văn viết: のちほど lát nữa)
- ノックgõ cửa; đánh bóng bổng luyện tập
- 延ばすのばすgia hạn, kéo dài
- 伸ばすのばすkéo dài, duỗi; phát triển
- 伸びるのびるdài ra, phát triển
- 延びるのびるđược kéo dài, bị hoãn
- 述べるのべるtrình bày, phát biểu
- 昇るのぼるmọc lên, thăng lên
- 上るのぼるđi lên, leo lên
- 載るのるđược đăng, xuất hiện trên ấn phẩm
- のんびりthong thả, thư thái
- 場ばnơi, địa điểm, trường
- はあhà, tiếng thở dài hoặc đáp lại
- パーセントphần trăm
- 肺はいphổi
- 灰はいtro
- ~敗はいtrận thua; từ đếm số lần thất bại
- 梅雨ばいうmùa mưa (cách đọc Hán, dùng trong thuật ngữ: 梅雨前線 dải mưa)
- バイオリンđàn violin
- ハイキングđi bộ đường dài
- 配達はいたつgiao hàng, phát hàng
- パイプống; kênh liên hệ
- 俳優はいゆうdiễn viên
- パイロットphi công
- 映えるはえるnổi bật, trông đẹp
- 生えるはえるmọc, nhú
- 墓はかmộ
- 馬鹿ばかngốc, kẻ ngốc
- 博士はかせtiến sĩ, chuyên gia
- 諮るはかるtham khảo ý kiến, bàn bạc
- 測るはかるđo chiều dài, độ cao, nhiệt độ
- 計るはかるđo, tính thời gian
- 量るはかるđo khối lượng, dung lượng
- 図るはかるmưu tính, tìm cách, lên kế hoạch
- 吐くはくnôn; thở ra, nói ra
- 掃くはくquét
- 拍手はくしゅvỗ tay, tiếng vỗ tay
- 莫大ばくだいkhổng lồ, rất lớn
- 爆発ばくはつvụ nổ, sự bùng nổ
- 博物館はくぶつかんbảo tàng
- 激しいはげしいdữ dội, mãnh liệt
- はさみkéo
- 破産はさんphá sản
- 端はしđầu, mép, rìa
- 始まりはじまりsự bắt đầu, nguồn gốc
- パスđường đi; chuyền bóng; bỏ qua
- 外すはずすtháo ra, bỏ ra; trượt mục tiêu
- パスポートhộ chiếu
- 外れるはずれるtuột ra, lệch, không trúng
- 旗はたcờ
- 肌はだda
- 裸はだかkhỏa thân, trần trụi
- 畑はたけruộng khô, cánh đồng
- 働きはたらきcông việc; chức năng
- バッグtúi
- 発見はっけんsự phát hiện
- 発行はっこうsự phát hành
- 発射はっしゃsự phóng, bắn
- 発車はっしゃxe khởi hành
- 罰するばっするtrừng phạt
- 発達はったつsự phát triển
- ばったりtình cờ gặp; đột ngột đổ xuống
- 発展はってんsự phát triển, tiến triển
- 発表はっぴょうsự công bố, thuyết trình
- 発明はつめいphát minh
- 派手はでlòe loẹt, nổi bật
- 話し合うはなしあうthảo luận với nhau
- 放すはなすthả ra, buông
- 離すはなすtách ra, để xa
- 離れるはなれるrời xa, cách biệt
- 放れるはなれるthoát ra, rời khỏi
- 羽はねcánh
- 羽根はねlông vũ; cánh quạt
- 幅はばchiều rộng, phạm vi
- 母親ははおやngười mẹ
- 省くはぶくlược bỏ, loại bớt
- 場面ばめんcảnh, tình huống
- 生やすはやすnuôi mọc, để mọc
- 流行るはやるthịnh hành, phổ biến
- 腹はらbụng
- 原はらđồng bằng, cánh đồng
- バランスcân bằng
- 針はりkim; kim đồng hồ
- 班はんnhóm, tổ
- 版はんphiên bản, ấn bản
- 判はんkhổ giấy, cỡ sách
- 範囲はんいphạm vi
- 半額はんがくnửa giá, giảm nửa tiền
- 反抗はんこうsự phản kháng
- 犯罪はんざいtội phạm, hành vi phạm tội
- ハンサムđẹp trai
- 反省はんせいsự tự kiểm điểm, hối lỗi
- 判断はんだんsự phán đoán, quyết định
- 犯人はんにんthủ phạm
- 販売はんばいsự bán hàng
- 灯ひánh đèn, ngọn lửa
- 碑ひbia đá
- ビールbia
- 被害ひがいthiệt hại
- 比較ひかくsự so sánh
- ピクニックdã ngoại
- 悲劇ひげきbi kịch
- 非行ひこうhành vi sai trái, phạm pháp vị thành niên
- 飛行ひこうchuyến bay, sự bay
- 膝ひざđầu gối
- 非常ひじょうkhẩn cấp; khác thường
- 美人びじんngười đẹp, mỹ nhân
- 額ひたいtrán
- 日付ひづけngày tháng
- 引っ越しひっこしchuyển nhà
- 必死ひっしliều mình, hết sức tuyệt vọng
- ぴったりvừa khít, chính xác
- 引っ張るひっぱるkéo, lôi
- 否定ひていsự phủ định
- ビデオvideo, máy quay hoặc đầu video
- 一言ひとことmột lời, vài lời
- 人込みひとごみđám đông
- 等しいひとしいbằng nhau
- 人々ひとびとmọi người, người người
- 独りひとりmột mình, độc thân
- 一人一人ひとりひとりtừng người một
- 批判ひはんsự phê phán
- 批評ひひょうbình luận, phê bình
- 秘密ひみつbí mật
- 微妙びみょうtinh tế, khó nói, không rõ ràng
- ひもdây, sợi dây
- 冷やすひやすlàm lạnh
- 表ひょうbảng, biểu đồ, danh sách
- 票ひょうphiếu, nhãn
- 費用ひようchi phí
- 秒びょうgiây
- 評価ひょうかsự đánh giá
- 表現ひょうげんsự biểu đạt, cách diễn đạt
- 表情ひょうじょうnét mặt
- 平等びょうどうbình đẳng
- 評判ひょうばんdanh tiếng, lời đánh giá
- 表面ひょうめんbề mặt, bên ngoài
- 広がるひろがるlan rộng, mở rộng
- 広げるひろげるtrải ra, mở rộng
- 広まるひろまるlan rộng, phổ biến
- 広めるひろめるphổ biến, truyền bá
- 品ひんhàng hóa; phẩm giá
- 便びんchuyến, phương tiện
- 瓶びんchai, lọ
- ピンghim, chốt
- 不ふbất, không (tiền tố đọc ふ: 不安 bất an, 不便 bất tiện)
- 無ぶvô, không (tiền tố đọc ぶ: 無事 ぶじ bình an, 無礼 ぶれい vô lễ)
- 分ぶphần
- 不ぶbất, kém (tiền tố đọc ぶ: 不器用 ぶきよう vụng về, 不用心 ぶようじん sơ hở)
- 不安ふあんbất an, lo lắng
- 風景ふうけいphong cảnh
- 夫婦ふうふvợ chồng
- 笛ふえsáo, còi
- 不可ふかkhông được, không đạt
- 深まるふかまるsâu thêm
- 深めるふかめるlàm sâu sắc, tăng cường
- 武器ぶきvũ khí
- 福ふくphúc, may mắn
- 拭くふくlau, chùi
- 服装ふくそうtrang phục
- 含むふくむchứa, bao gồm
- 含めるふくめるbao gồm, tính cả
- 袋ふくろtúi, bao
- 不幸ふこうbất hạnh, rủi ro
- 節ふしđốt, khớp; đoạn, giai điệu
- 無事ぶじan toàn, bình an
- 不思議ふしぎkỳ lạ, bí ẩn
- 不自由ふじゆうbất tiện, thiếu thốn; khuyết tật
- 夫人ふじんphu nhân, bà
- 婦人ふじんphụ nữ
- 不正ふせいbất chính, gian lận
- 防ぐふせぐphòng ngừa, bảo vệ
- 不足ふそくthiếu, không đủ
- 舞台ぶたいsân khấu
- 双子ふたごsinh đôi, cặp song sinh
- 再びふたたびlại, một lần nữa
- 普段ふだんthường ngày, bình thường
- 縁ふちmép, viền
- 打つぶつđánh, va
- 不通ふつうkhông thông, gián đoạn
- 物価ぶっかgiá cả hàng hóa
- ぶつかるva vào, xung đột
- ぶつけるđập, va mạnh vào
- 物質ぶっしつvật chất, chất liệu
- 物理ぶつりvật lý
- 筆ふでbút lông
- ふとchợt, tình cờ
- 部分ぶぶんphần, bộ phận
- 不平ふへいbất bình, lời phàn nàn
- 不満ふまんbất mãn, không hài lòng
- 殖やすふやすlàm sinh sôi, gia tăng
- 増やすふやすlàm tăng, thêm vào
- プラスcộng; điểm tích cực
- プラスチックnhựa
- プランkế hoạch
- 不利ふりbất lợi
- 振りふりdáng vẻ, cách thức
- 振るふるvẫy, lắc; rắc; từ chối tình cảm
- 震えるふるえるrun, rung
- ブレーキphanh
- 触れるふれるchạm vào; đề cập; vi phạm
- プロchuyên nghiệp, người chuyên nghiệp
- 文ぶんcâu, văn
- 分ぶんphần, phần chia
- 雰囲気ふんいきbầu không khí, cảm giác chung
- 分析ぶんせきsự phân tích
- 文明ぶんめいvăn minh
- 分野ぶんやlĩnh vực
- 塀へいtường rào
- 平均へいきんtrung bình, bình quân
- 平和へいわhòa bình
- 別にべつにkhông đặc biệt; riêng ra
- 減らすへらすlàm giảm
- 減るへるgiảm đi
- 経るへるtrải qua, trôi qua
- ベルトthắt lưng
- 変化へんかsự thay đổi
- ペンキsơn
- 変更へんこうsự thay đổi, chỉnh sửa
- ベンチghế dài
- 弁当べんとうcơm hộp
- 法ほうluật, phương pháp
- 方ほうphía, phương, cách
- 棒ぼうque, gậy
- 冒険ぼうけんphiêu lưu, mạo hiểm
- 方向ほうこうphương hướng
- 報告ほうこくbáo cáo
- 宝石ほうせきđá quý
- 包装ほうそうđóng gói, bao bì
- 豊富ほうふphong phú, dồi dào
- 方法ほうほうphương pháp
- 方々ほうぼうkhắp nơi, đây đó
- 訪問ほうもんchuyến thăm
- 吠えるほえるsủa, tru
- 頬ほおmá (cách đọc chuẩn trong từ điển, hay gặp ở văn viết)
- ボーイcậu bé; nhân viên phục vụ
- ボートthuyền chèo
- ホームsân ga; nhà
- ボールquả bóng; bát
- 他ほかkhác, ngoài ra
- 保護ほごsự bảo vệ, chăm sóc
- 埃ほこりbụi
- 誇りほこりniềm tự hào
- 保証ほしょうsự bảo đảm, bảo hành
- 補償ほしょうsự bồi thường
- 保障ほしょうsự bảo đảm, bảo hộ
- 保存ほぞんsự bảo quản, lưu trữ
- ほっとthở phào, nhẹ nhõm
- 歩道ほどうvỉa hè, đường dành cho người đi bộ
- 仏ほとけPhật; người đã khuất
- 骨ほねxương
- 炎ほのおngọn lửa
- 頬ほほmá (cách đọc thông dụng khi nói)
- ほぼhầu như, xấp xỉ
- 微笑むほほえむmỉm cười
- ボランティアtình nguyện, hoạt động tình nguyện
- 堀ほりhào, kênh đào
- 本日ほんじつhôm nay (cách nói trang trọng của 今日, dùng trong thông báo và công việc)
- 本当ほんとsự thật, thật sự
- 本人ほんにんchính người đó, đương sự
- 本物ほんものđồ thật, hàng chính hiệu
- ぼんやりmơ hồ, lơ đãng
- 間まkhoảng, không gian, quãng nghỉ
- まあừm, nào; khá
- マーケットthị trường, chợ
- マイクmicro
- 迷子まいごtrẻ lạc, người bị lạc
- マイナスâm, trừ; điểm bất lợi
- 前もってまえもってtrước, từ trước
- 任せるまかせるgiao phó, để cho
- 幕まくmàn sân khấu; hồi kịch
- 膜まくmàng, lớp phim mỏng
- 巻くまくcuốn, quấn
- 蒔くまくgieo hạt
- 撒くまくrải, rắc
- 負けまけthất bại, thua
- 孫まごcháu
- まさかkhông thể nào; chẳng lẽ
- まさにđúng là, chính xác
- 交ざるまざるxen lẫn, hòa vào
- 混ざるまざるtrộn lẫn, hòa lẫn
- 混じるまじるbị trộn lẫn
- 交じるまじるxen vào, pha lẫn
- 増すますtăng lên
- マスコミtruyền thông đại chúng
- 貧しいまずしいnghèo, thiếu thốn
- マスターchủ quán; bậc thầy; thành thạo
- ますますngày càng
- 交ぜるまぜるtrộn xen vào
- 混ぜるまぜるtrộn, khuấy
- 股またđùi, háng
- 街まちphố, thị trấn
- 間違いまちがいsai lầm
- 松まつcây thông
- 末まつcuối, phần cuối
- 真っ赤まっかđỏ rực
- マッサージmát-xa
- 全くまったくhoàn toàn; thật là
- 祭まつりlễ hội
- まとまるđược tập hợp, ổn thỏa
- まとめるtổng hợp, sắp xếp, kết luận
- 学ぶまなぶhọc
- 真似まねbắt chước, hành vi
- 招くまねくmời; dẫn đến
- まぶしいchói mắt, rực rỡ
- ママmẹ, má
- 豆まめđậu, hạt đậu
- 守るまもるbảo vệ; tuân thủ
- 迷うまようlạc đường; phân vân
- 丸まるhình tròn; dấu tròn
- まるでhệt như; hoàn toàn
- 回すまわすquay, xoay; dời sang (lần sau, bộ phận khác)
- 万一まんいちnếu chẳng may, trong trường hợp hiếm
- 満足まんぞくsự hài lòng, thỏa mãn
- 実みquả, hạt; kết quả
- 身みthân thể, bản thân
- 見送りみおくりsự tiễn đưa; tạm hoãn
- 見掛けるみかけるtình cờ thấy, bắt gặp
- 見方みかたcách nhìn, góc nhìn
- 味方みかたđồng minh, người ủng hộ
- 見事みごとtuyệt vời, xuất sắc
- ミスlỗi, sai sót; cô
- 満ちるみちるđầy, tràn đầy
- 密みつdày, sít, bí mật
- 認めるみとめるcông nhận, thừa nhận, chấp thuận
- 見舞いみまいsự thăm hỏi người ốm, lời động viên
- 土産みやげquà lưu niệm, quà mang về
- 都みやこkinh đô, thành phố lớn
- 妙みょうkỳ lạ, khác thường
- 明後日みょうごにちngày kia
- 未来みらいtương lai
- 魅力みりょくsức hấp dẫn, nét quyến rũ
- 診るみるkhám bệnh
- ミルクsữa
- 無むvô, không có (tiền tố đọc む: 無理 vô lý, 無料 miễn phí)
- 向かいむかいphía đối diện
- 迎えむかえsự đón; người đến đón
- 向くむくhướng về; phù hợp
- 剥くむくbóc, gọt vỏ
- 向けるむけるhướng về, chĩa về
- 無視むしsự phớt lờ, bỏ qua
- 蒸し暑いむしあついnóng ẩm, oi bức
- 虫歯むしばrăng sâu
- 寧ろむしろthà, đúng hơn là
- 蒸すむすhấp; trở nên oi bức
- 結ぶむすぶbuộc, nối, kết
- 無駄むだvô ích, lãng phí
- 夢中むちゅうmải mê, say mê
- 胸むねngực
- 無料むりょうmiễn phí
- 芽めmầm, chồi
- 明確めいかくrõ ràng, xác định
- 名刺めいしdanh thiếp
- 名詞めいしdanh từ
- 命じるめいじるra lệnh, bổ nhiệm
- 名人めいじんbậc thầy, chuyên gia
- 命令めいれいmệnh lệnh
- 迷惑めいわくsự phiền phức, làm phiền
- 目上めうえbề trên, người có địa vị cao hơn
- 捲るめくるlật, giở trang
- 飯めしcơm, bữa ăn; cách nói thân mật
- メッセージtin nhắn, thông điệp
- 滅多にめったにhiếm khi
- メモghi chú
- 綿めんbông, vải bông
- 面めんmặt, bề mặt, phương diện
- 免許めんきょgiấy phép, bằng cấp
- 面接めんせつcuộc phỏng vấn
- 面倒めんどうphiền phức; sự chăm sóc
- メンバーthành viên
- 申し込むもうしこむđăng ký, nộp đơn
- 申し訳もうしわけlời xin lỗi, lời biện minh
- 毛布もうふchăn len
- 燃えるもえるcháy; bùng lên
- 目的もくてきmục đích
- 目標もくひょうmục tiêu
- 文字もじchữ, ký tự (cách đọc thông dụng)
- もしかするとcó lẽ, biết đâu
- もしもnếu như
- 持ち上げるもちあげるnhấc lên; tâng bốc
- 用いるもちいるdùng, sử dụng
- 持ち物もちものđồ mang theo, vật dụng cá nhân
- もったいないlãng phí; không xứng được nhận
- 尤ももっともđúng đắn, hợp lý; tuy nhiên
- 基もとnền tảng, cơ sở
- 元もとnguồn gốc; trước đây
- 素もとnguyên liệu, cơ sở
- 戻すもどすđưa trở lại, trả lại
- 基づくもとづくdựa trên
- 求めるもとめるtìm kiếm; yêu cầu
- 者ものngười
- 物音ものおとtiếng động
- 物語ものがたりcâu chuyện, truyện kể
- 物事ものごとsự vật, mọi việc
- 燃やすもやすđốt, làm cháy
- 模様もようhoa văn; tình hình, dáng vẻ
- 文句もんくlời phàn nàn
- 文字もんじchữ, văn tự (cách đọc cũ, còn trong 十文字 じゅうもんじ hình chữ thập)
- やがてchẳng bao lâu, cuối cùng
- 役やくvai trò, chức vụ
- 訳やくbản dịch, sự dịch
- 約やくkhoảng, xấp xỉ
- 訳すやくすdịch
- 役割やくわりvai trò, nhiệm vụ
- 家賃やちんtiền thuê nhà
- 厄介やっかいphiền toái; sự chăm nom
- 宿やどnhà trọ, chỗ nghỉ
- 雇うやとうthuê, tuyển dụng
- 野党やとうđảng đối lập
- 屋根やねmái nhà
- 破るやぶるxé; vi phạm; đánh bại
- 破れるやぶれるbị rách, bị hỏng
- 辞めるやめるnghỉ việc, từ chức
- ややhơi, tương đối
- 唯一ゆいいつduy nhất
- 優ゆうưu, hạng cao, vượt trội
- 有機ゆうきhữu cơ
- 勇気ゆうきdũng khí, can đảm
- 有効ゆうこうcó hiệu lực, có hiệu quả
- 友好ゆうこうhữu nghị
- 優秀ゆうしゅうưu tú, xuất sắc
- 優勝ゆうしょうchức vô địch, chiến thắng chung cuộc
- 友情ゆうじょうtình bạn
- 友人ゆうじんbạn bè; cách nói trang trọng
- 有能ゆうのうcó năng lực, tài giỏi
- 郵便ゆうびんbưu điện, thư tín
- ユーモアsự hài hước
- 有利ゆうりcó lợi, thuận lợi
- 床ゆかsàn nhà
- 愉快ゆかいvui vẻ, thú vị
- 行きゆきđi tới…, tuyến đi (ghi trên biển tàu xe: 東京行き đi Tokyo)
- 譲るゆずるnhường, chuyển giao
- 豊かゆたかphong phú, giàu có
- 茹でるゆでるluộc
- 許すゆるすcho phép; tha thứ
- 世よthế gian, xã hội, thế hệ
- 夜よđêm, buổi tối
- 夜明けよあけbình minh
- 良いよいtốt
- 酔うようsay rượu, say xe
- 容易よういdễ dàng
- 陽気ようきvui vẻ; thời tiết, khí hậu
- 容器ようきđồ đựng, vật chứa
- 要求ようきゅうyêu cầu, đòi hỏi
- 用心ようじんsự cẩn thận, đề phòng
- 様子ようすtình hình, dáng vẻ
- 要するにようするにtóm lại, nói ngắn gọn
- 要素ようそyếu tố
- 要点ようてんđiểm chính
- 曜日ようびthứ trong tuần
- ヨーロッパchâu Âu
- 予期よきsự dự đoán, mong đợi
- 横切るよこぎるbăng ngang qua
- 汚すよごすlàm bẩn, làm ô nhiễm
- 予算よさんngân sách, dự toán
- 止すよすthôi, ngừng, từ bỏ
- 寄せるよせるgom lại; đưa đến gần
- 予想よそうdự đoán, kỳ vọng
- 予測よそくsự dự đoán
- ヨットdu thuyền buồm
- 夜中よなかnửa đêm, giữa đêm
- 世の中よのなかxã hội, thế gian
- 余分よぶんdư thừa, phần thừa
- 予報よほうdự báo
- 予防よぼうsự phòng ngừa
- 読みよみcách đọc, việc đọc
- 読み返すよみかえすđọc lại (lần nữa, nhiều lần)
- 嫁よめcô dâu; con dâu, vợ
- 余裕よゆうdư dả, khoảng trống, sự thong thả
- よりsự xoắn, sợi xoắn
- 因るよるdo, bắt nguồn từ
- 喜びよろこびniềm vui
- よろしくmong được giúp đỡ, xin gửi lời hỏi thăm
- 弱まるよわまるyếu đi
- 弱めるよわめるlàm yếu, giảm bớt
- 四よんbốn
- 来らい~tới, tiếp theo
- ライターbật lửa; người viết
- 楽らくthoải mái, nhẹ nhàng
- ラケットvợt
- ラベルnhãn
- 利益りえきlợi ích, lợi nhuận
- 理解りかいsự hiểu, lĩnh hội
- 陸りくđất liền
- 利口りこうthông minh, lanh lợi
- 離婚りこんly hôn
- 理想りそうlý tưởng
- 率りつtỷ lệ, phần trăm
- 留学りゅうがくdu học
- 流行りゅうこうsự thịnh hành, xu hướng
- 寮りょうký túc xá
- 量りょうlượng, số lượng
- 両替りょうがえđổi tiền
- 料金りょうきんphí, cước
- ルールquy tắc
- 例れいví dụ, trường hợp
- 礼れいlời cảm ơn; lễ, cúi chào
- 例外れいがいngoại lệ
- 礼儀れいぎlễ nghi, phép lịch sự
- 冷静れいせいbình tĩnh, điềm tĩnh
- 列れつhàng, dãy
- 列車れっしゃtàu hỏa
- レベルcấp độ, trình độ
- 連想れんそうsự liên tưởng
- 連続れんぞくliên tục, liên tiếp
- 老人ろうじんngười cao tuổi
- 労働ろうどうlao động
- ロケットtên lửa; mặt dây chuyền mở được
- 論じるろんじるbàn luận, tranh luận
- 論争ろんそうcuộc tranh luận, tranh cãi
- 論文ろんぶんluận văn, bài nghiên cứu
- 輪わvòng, vành
- ワインrượu vang
- わがままích kỷ, tùy tiện
- 別れわかれsự chia tay, ly biệt
- 分かれるわかれるchia nhánh, tách ra
- 脇わきbên cạnh; nách
- 湧くわくtrào lên, nảy sinh
- 枠わくkhung, phạm vi
- 分けるわけるchia, phân ra
- わざとcố ý
- 僅かわずかchỉ, ít ỏi
- 綿わたbông
- 話題わだいchủ đề câu chuyện
- 笑いわらいtiếng cười, nụ cười
- 割るわるchia; làm vỡ
- 悪口わるくちlời nói xấu, xúc phạm
- 我々われわれchúng ta, chúng tôi
- 湾わんvịnh
- 椀わんbát (gỗ hoặc sơn mài, dùng đựng canh/súp)
- 碗わんbát (gốm sứ, dùng đựng cơm/trà)