Từ vựng
老い (おい, oi) nghĩa là gì?
老い (おい, oi) trong tiếng Nhật nghĩa là tuổi già, sự già đi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おい |
|---|
| Romaji | oi |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngoi
tuổi già, sự già đi
- 1tính từ の · danh từ tuổi già, sự già đi, sự lão hoáold age; ageing; aging
- 2danh từ người già, người cao tuổi, các cụold person; the elderly; the aged
Câu ví dụ
老いは誰にも止められない。
Tuổi già thì không ai ngăn được.
父は老いを感じ始めたそうだ。
Nghe nói bố tôi đã bắt đầu thấy mình già đi.