Kanji
Chữ 商 (THƯƠNG) nghĩa là gì?
商 đọc Hán-Việt là THƯƠNG, nghĩa là thương mại, buôn bán; thương nhân.
| Âm Hán-Việt | thương |
|---|---|
| Âm On | ショウ |
| Âm Kun | あきな.う |
| Số nét | 11 |
| Bộ thủ chính | 口 (khẩu) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
商thươngÂm On ショウÂm Kun あきな.う
N3 · ước tính theo khung JLPT11 nét
thương mại, buôn bán; thương nhân
Mẹo nhớ
Người trong quầy dùng miệng để bàn giá, tạo nên việc BUÔN BÁN THƯƠNG MẠI.
Bộ thủ chính
口khẩu miệng (bộ khẩu) 3 nétChữ này ghép từ
口khẩu miệng (bộ khẩu) 3 nét- 并tinh nét (mảnh hình, không mang nghĩa riêng) 2 nét
立lập đứng thẳng (bộ lập) 5 nét- 亠đầu nét đầu (bộ đầu, chỉ hình dạng phần trên chữ, không mang nghĩa riêng) 2 nét
儿nhân chân người, người đi phía dưới (bộ nhân đi chân/nhân nhi) 2 nét
冂quynh khung bao ngoài, vùng biên (bộ quynh) 2 nét
Thứ tự nét · 11 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11